PRT-B70T-7

PRT-B70T-7

Đóng

  • LED:Trắng LED:Trắng
  • Màu sắc có thể hơi khác so với gốc.

PRT-B70T-7

Dây đeo bằng titan, chốt bằng thép không gỉ
Dây đeo bằng titan, chốt bằng thép không gỉ
Dây đeo bằng titan, chốt bằng thép không gỉ
Chống nước ở độ sâu 200 mét
Chống nước ở độ sâu 200 mét
Giá trị "BAR" cho biết số at-môt-phe đảm bảo khả năng chống nước. 20 BAR có nghĩa là khả năng chống nước tới 20 at-môt-phe. Đồng hồ đánh dấu "200m" có cùng khả năng chống nước với đồng hồ 20 BAR.
Ứng dụng PRO TREK Connected
Ứng dụng PRO TREK Connected
Thiết bị được hỗ trợ: Nhấp vào đây
Mobile link (Kết nối không dây sử dụng Bluetooth(R))
Mobile link (Kết nối không dây sử dụng Bluetooth(R))
Kết nối chức năng không dây với điện thoại di động hỗ trợ Bluetooth®.

Các tính năng

Xông pha sóng nước với dòng sản phẩm PRO TREK PRT-B70 chịu nước ở độ sâu 200 mét. Dây đeo bằng titan nhẹ và mạnh mẽ sẽ đưa bạn từ cuộc sống thường nhật ra đến không gian ngoài trời đầy gió bụi.
Những người say mê câu cá có thể tin tưởng những chiếc đồng hồ này sẽ chịu được mọi chuyến phiêu lưu nhờ những chi tiết tỉ mỉ như mặt số rộng, gờ xoay lớn bằng nhôm và kim hình mũi tên đảm bảo tầm nhìn vượt trội và đọc được dễ dàng. Hãy nhấn vào ứng dụng PRO TREK Connected qua Bluetooth® để lấy tất cả thông tin mới nhất bạn cần để câu cá, được chuyển thẳng đến cổ tay bạn.

Thông tin thêm

Đặc điểm kỹ thuật

    • Vật liệu vỏ / vành bezel: Nhựa / Nhôm
    • Chốt gập 3 chỉ với một lần bấm
    • Dây đeo bằng titan, chốt bằng thép không gỉ
    • Mặt kính khoáng
    • Gờ định hướng
    • Chống nước ở độ sâu 200 mét
    • Hai đèn LED
      Đèn LED cho mặt đồng hồ (Đèn LED tự động, Chiếu sáng cực mạnh, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn (1,5 giây hoặc 3 giây), phát sáng sau)
      Đèn LED cực tím cho màn hình số (Đèn LED tự động, Chiếu sáng cực mạnh, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn (1,5 giây hoặc 3 giây), phát sáng sau)
    • Chịu nhiệt độ thấp (-10°C/14°F)
    • Mobile link (Kết nối không dây sử dụng Bluetooth®)
    • Tính năng chuyển kim (Kim dịch chuyển qua một bên để không che kết quả hiển thị trên màn hình kỹ thuật số)
    • La bàn số
      Đo và hiển thị hướng dưới dạng một trong 16 điểm
      Khoảng đo: 0 đến 359°
      Đơn vị đo: 1°
      Đo liên tục trong 60 giây
      Chỉ báo kim hướng bắc
      Điều chỉnh độ lệch từ
      Hiệu chỉnh hướng (hiệu chỉnh 2 điểm, hiệu chỉnh theo hình số tám, hiệu chỉnh tự động)
    • Cao độ kế
      Khoảng đo: -700 đến 10.000 m (-2.300 đến 32.800 ft)
      Đơn vị đo: 1 m (5 ft.)
      Biểu đồ chỉ báo kim về chênh lệch độ cao
      Khác: Giá trị đọc độ cao tương đối (±100 m /±1000 m), khoảng thời gian đo có thể lựa chọn: 5 giây hoặc 2 phút (1 giây chỉ trong 3 phút đầu tiên)
      *Chuyển đổi giữa mét (m) và feet (ft)
    • Khí áp kế
      Khoảng đo: 260 đến 1.100 hPa (7,65 đến 32,45 inHg)
      Đơn vị đo: 1 hPa (0,05 inHg)
      Kim chỉ báo chênh lệch áp suất (±10 hPa)
      Đồ thị xu hướng áp suất khí quyển (trong 20 giờ hoặc 56 giờ qua)
      Báo giờ thông tin xu hướng áp suất khí áp kế (tiếng bíp và mũi tên cho biết những thay đổi áp suất quan trọng)
      Đồ thị xu hướng áp suất khí quyển có thể hiển thị thông tin đo lường trong 20 phút hoặc 56 phút vừa qua. Chỉ báo mức chênh lệch áp suất của kim đồng hồ sẽ hiển thị giá trị theo đơn vị ±1 hPa.
      *Chuyển đổi giữa hPa và inHg
    • Nhiệt kế
      Khoảng đo: -10 đến 60°C (14 đến 140°F)
      Đơn vị đo: 0,1°C (0,2°F)
      *Chuyển đổi giữa độ C (°C) và độ F (°F)
    • Giờ thế giới
      38 múi giờ (38 thành phố + giờ phối hợp quốc tế), bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày, chuyển đổi Giờ địa phương/Giờ thế giới
    • Đếm bước bằng cảm biến gia tốc 3 trục: Khoảng hiển thị từ 0 đến 999.999 bước
      Tiết kiệm pin: Cảm biến tự động chuyển sang trạng thái nghỉ sau một thời gian không hoạt động nhất định
    • Hiển thị thời gian mặt trời mọc, mặt trời lặn
      Giờ mặt trời mọc và mặt trời lặn cho ngày cụ thể
    • Dữ liệu tuần trăng (tuần trăng của một ngày cụ thể)
    • Đồ thị thủy triều
    • Thời điểm câu cá
    • Đồng hồ bấm giờ 1/100 giây
      00'00''00~59'59''99 (cho 60 phút đầu tiên)
      1:00'00~23:59'59 (sau 60 phút)
      Đơn vị đo:
      1/100 giây (cho 60 phút đầu tiên)
      1 giây (sau 60 phút)
      Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất - thứ hai
    • Đồng hồ đếm ngược
      Đơn vị đo: 1 giây
      Khoảng đếm ngược: 24 giờ
      Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 giây đến 24 giờ (khoảng tăng 1 phút và khoảng tăng 1 giờ)
    • 5 chế độ báo thức hàng ngày
    • Tín hiệu thời gian hàng giờ
    • Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
    • Định dạng giờ 12/24
    • Bật/tắt âm nhấn nút
    • Giờ hiện hành thông thường:
      Đồng hồ kim: 3 kim (giờ, phút (kim di chuyển 10 giây một lần), giây)
      Đồng hồ kỹ thuật số: Giờ, phút, giây, sáng/chiều, tháng, ngày, thứ
    • Độ chính xác: ±15 giây một tháng (không có chức năng hiệu chỉnh tín hiệu)
    • Tuổi thọ pin xấp xỉ: 2 năm đối với pin CR2025

Kích thước vỏ / Tổng trọng lượng

  • Kích thước vỏ : 57,5×50,8×16,8mm
  • Tổng trọng lượng : 103g

Khuyên dùng

Liên kết có Liên quan