PRW-30AE-2

PRW-30AE-2

Đóng

  • LED:Trắng LED:Trắng
  • Màu sắc có thể hơi khác so với gốc.

PRW-30AE-2

MỚI

Dây đeo bằng nhựa silic
Dây đeo bằng nhựa silic
Dây đeo bằng nhựa silic
Khả năng chống nước ở độ sâu 100 mét
Khả năng chống nước ở độ sâu 100 mét
Giá trị "BAR" cho biết số at-môt-phe đảm bảo khả năng chống nước. 10 BAR có nghĩa là khả năng chống nước tới 10 at-môt-phe. Đồng hồ đánh dấu "100m" có cùng khả năng chống nước với đồng hồ 10 BAR.
Tough Solar
Tough Solar
Hệ thống nạp năng lượng mặt trời độc quyền của CASIO không chỉ chuyển đổi ánh sáng mặt trời mà cả ánh sáng từ đèn huỳnh quang và các nguồn khác thành năng lượng.
Đồng hồ điều khiển bằng sóng vô tuyến; Multi band 6
Đồng hồ điều khiển bằng sóng vô tuyến; Multi band 6
Đồng hồ này nhận tín hiệu sóng vô tuyến hiệu chỉnh thời gian, giữ cho thời gian hiển thị được chính xác.

Các tính năng

Một dãy các nút kim loại lớn ở bên phải cung cấp khả năng truy cập một chạm vào la bàn, các thông số áp suất không khí/độ cao và nhiệt độ xuất hiện trên màn hình LCD. Các biểu tượng trên kính của mặt đồng hồ bên cạnh mỗi nút giúp thông tin bạn cần dễ hiểu và dễ truy cập, ngay cả trong môi trường ngoài trời khắc nghiệt. Màn hình LCD kỹ thuật số sử dụng phông chữ đậm, độ tương phản cao, khi kết hợp với màn hình LCD STN sẽ đảm bảo tầm nhìn được cải thiện ngay cả dưới ánh sáng mặt trời khắc nghiệt.
Các chức năng khác bao gồm Tough Solar, thu nhận tín hiệu hiệu chỉnh thời gian và khả năng chống nước ở độ sâu 100 mét, tất cả đều giúp đảm bảo hiệu năng giờ hiện hành bạn cần trong các điều kiện khắc nghiệt. Ngoài ra, mẫu này còn có vỏ và gờ mỏng hơn. Chiếc đồng hồ này được thiết kế để không gây trở ngại cho chuyển động của cổ tay khi leo núi, cắm trại và hoặc tham gia các hoạt động ngoài trời khác. Mẫu này có dây đeo DURA-SOFT được làm từ chất liệu silicon giúp tăng độ bền. Chiếc đồng hồ này được cải tiến cho vừa vặn hơn nhằm hỗ trợ cảm giác thoải mái khi leo núi và tham gia các hoạt động ngoài trời khác trong khoảng thời gian dài hơn.
Mẫu này tích hợp tất cả chức năng của cảm biến bộ ba và màn hình số dễ đọc vào thiết kế nhỏ gọn đáng kinh ngạc. Mẫu PRW-30AE được trang bị đầu dây nối móc giúp mẫu này trở thành lựa chọn hoàn hảo cho mọi hoạt động, từ các hoạt động thường ngày đến phiêu lưu mạo hiểm ngoài trời.
  • Cảm biến bộ ba (phương vị, độ cao/áp suất khí quyển, nhiệt độ)
  • MULTIBAND 6 (Tự động điều chỉnh cài đặt thời gian trên cơ sở nhận một trong sáu tín hiệu hiệu chỉnh thời gian trên toàn cầu: Nhật Bản (2), Trung Quốc, Hoa Kỳ, Anh, Đức.)
  • Tough Solar
  • Đồ thị áp suất khí quyển
  • Cảnh báo áp suất khí quyển
  • Chịu nhiệt độ thấp (-10°C/14°F)
  • Dây đeo loại thanh trượt

Đặc điểm kỹ thuật

    • Vật liệu vỏ / vành bezel: Nhựa / Thép không gỉ
    • Dây đeo đi kèm
    • Dây đeo bằng nhựa silic
    • Mặt kính khoáng
    • Khả năng chống nước ở độ sâu 100 mét
    • Đèn LED cực tím (Chiếu sáng cực mạnh)
      Đèn LED tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn (1,5 hoặc 3 giây), phát sáng sau
    • Tough Solar (Chạy bằng năng lượng mặt trời)
    • Chịu nhiệt độ thấp (-10°C/14°F)
    • Nhận tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
      Tự động nhận tín hiệu lên đến sáu* lần một ngày (những lần nhận tín hiệu tự động còn lại bị hủy ngay sau khi nhận thành công một tín hiệu)
      Nhận tín hiệu thủ công
      Kết quả nhận tín hiệu mới nhất
      *5 lần một ngày cho tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Trung Quốc
    • Tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
      Tên trạm: DCF77 (Mainflingen, Đức)
      Tần số: 77,5 kHz
      Tên trạm: MSF (Anthorn, Anh)
      Tần số: 60,0 kHz
      Tên trạm: WWVB (Fort Collins, Hoa Kỳ)
      Tần số: 60,0 kHz
      Tên trạm: JJY (Fukushima, Fukuoka/Saga, Nhật)
      Tần số: 40,0 kHz (Fukushima) / 60,0 kHz (Fukuoka/Saga)
      Tên trạm: BPC (Thành phố Thương Khâu, Tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
      Tần số: 68,5 kHz
    • La bàn số
      Đo và hiển thị hướng dưới dạng một trong 16 điểm
      Khoảng đo: 0 đến 359°
      Đơn vị đo: 1°
      Đo liên tục trong 60 giây
      Kim chỉ hướng đồ họa
      Hiệu chỉnh hai chiều
      Điều chỉnh độ lệch từ
      Bộ nhớ phương vị
    • Cao độ kế
      Khoảng đo: –700 đến 10.000 m (–2.300 đến 32.800 ft)
      Đơn vị đo: 1 m (5 ft.)
      Kết quả đo ghi nhớ thủ công (lên đến 30 bản ghi, mỗi bản ghi bao gồm độ cao, ngày tháng, giờ)
      Tự động ghi dữ liệu (Cao độ cao/thấp, tự động tăng và giảm tích lũy)
      Di chuyển dữ liệu bản ghi (lên đến 14 bản ghi cao độ cao/thấp, tự động tăng và giảm tích lũy các lần di chuyển cụ thể)
      Khác: Giá trị đọc độ cao tương đối (–3.000 đến 3.000 m)
      Quãng thời gian đo có thể lựa chọn: 5 giây hoặc 2 phút
      *Chỉ 1 giây cho 3 phút đầu tiên
      *Chuyển đổi giữa mét (m) và feet (ft)
    • Khí áp kế
      Khoảng hiển thị: 260 đến 1.100 hPa (7,65 đến 32,45 inHg)
      Đơn vị hiển thị: 1 hPa (0,05 inHg)
      Đồ thị xu hướng áp suất khí quyển (Chỉ số trong 42 giờ qua)
      Đồ thị chênh lệch áp suất khí quyển
      Báo giờ thông tin xu hướng áp suất khí áp kế (tiếng bíp và mũi tên cho biết những thay đổi áp suất quan trọng)
      *Chuyển đổi giữa hPa và inHg
    • Nhiệt kế
      Khoảng hiển thị: -10 đến 60°C (14 đến 140°F)
      Đơn vị hiển thị: 0,1°C (0,2°F)
      *Chuyển đổi giữa độ C (°C) và độ F (°F)
    • Giờ thế giới
      31 múi giờ (48 thành phố + Giờ phối hợp quốc tế), bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày, chuyển đổi Giờ địa phương/Giờ thế giới
    • Hiển thị thời gian mặt trời mọc, mặt trời lặn
      Giờ mặt trời mọc và mặt trời lặn cho ngày cụ thể, các kim chỉ Ánh sáng ban ngày
    • Đồng hồ bấm giờ 1/10 giây
      Khả năng đo: 999:59'59.9"
      Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất - thứ hai
    • Đồng hồ đếm ngược
      Đơn vị đo: 1 giây
      Khoảng đếm ngược: 24 giờ
      Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 phút đến 24 giờ (khoảng tăng 1 phút và khoảng tăng 1 giờ)
    • 5 chế độ báo thức hàng ngày (với 1 chế độ báo lặp)
    • Tín hiệu thời gian hàng giờ
    • Chỉ báo mức pin
    • Tiết kiệm năng lượng (màn hình trống để tiết kiệm năng lượng khi để đồng hồ trong bóng tối)
    • Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
    • Định dạng giờ 12/24
    • Bật/tắt âm nhấn nút
    • Giờ hiện hành thông thường: Giờ, phút, giây, chiều, năm, tháng, ngày, thứ
    • Độ chính xác: ±15 giây một tháng (không có chức năng hiệu chỉnh tín hiệu)
    • Thời gian hoạt động xấp xỉ của pin:
      6 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động nếu sử dụng bình thường mà không tiếp xúc với ánh sáng sau khi sạc)
      22 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động khi được giữ trong bóng tối hoàn toàn với chức năng tiết kiệm năng lượng được bật sau khi sạc đầy)

Kích thước vỏ / Tổng trọng lượng

  • Kích thước vỏ : 51,6×45,2×12,3mm
  • Tổng trọng lượng : 66g

Khuyên dùng

Liên kết có Liên quan