GWG-1000WLP-1A

GWG-1000WLP-1A

Đóng

  • LED:Trắng LED:Trắng
  • Màu sắc có thể hơi khác so với gốc.
    Yêu biển xanh và trái đất
    Mẫu hợp tác WILDLIFE PROMISING
    MUDMASTER

GWG-1000WLP-1A

Dây đeo bằng nhựa
Dây đeo bằng nhựa
Dây đeo bằng nhựa
Chống nước ở độ sâu 200 mét
Chống nước ở độ sâu 200 mét
Giá trị "BAR" cho biết số at-môt-phe đảm bảo khả năng chống nước. 20 BAR có nghĩa là khả năng chống nước tới 20 at-môt-phe. Đồng hồ đánh dấu "200m" có cùng khả năng chống nước với đồng hồ 20 BAR.
Truy cập thông minh
Truy cập thông minh
Hệ thống đột phá này của CASIO cho bộ máy đồng hồ kim đã đạt được cả khả năng hoạt động đa chức năng và sự đơn giản trong thao tác thông qua kết hợp nhiều mô-tơ và núm vặn điện tử.
Tough Movement
Tough Movement
TOUGH MOVEMENT là một bộ máy đồng hồ kim mỏng chính hãng của CASIO được kết hợp với rất nhiều chức năng và tính năng đáng kinh ngạc. Chức năng MULTIBAND 6 giúp đồng hồ có thể nhận tín hiệu hiệu chỉnh của Nhật Bản (hai tín hiệu), Trung Quốc, Hoa Kỳ, Anh và Đức, để có giờ hiện hành quốc tế chính xác. Độ bền và sự toàn vẹn của bộ máy đồng hồ được bảo đảm nhờ cấu trúc khung hỗn hợp nhằm bảo vệ chống hỏng hóc và nhờ khả năng điều chỉnh vị trí trục kim đồng hồ tự động để giữ cho các thiết đặt chính xác. Hệ thống năng lượng Tough Solar tạo ra năng lượng từ lượng ánh sáng huỳnh quang rất nhỏ và lưu giữ năng lượng này trong một pin phụ để giữ cho các chức năng cần nhiều năng lượng hoạt động. Kết quả là một bộ máy đồng hồ kim mỏng chạy bằng năng lượng mặt trời được điều khiển bằng sóng vô tuyến hoàn toàn mới với công nghệ tối tân nhất của CASIO.
Tough Solar
Tough Solar
Hệ thống nạp năng lượng mặt trời độc quyền của CASIO không chỉ chuyển đổi ánh sáng mặt trời mà cả ánh sáng từ đèn huỳnh quang và các nguồn khác thành năng lượng.
Đồng hồ điều khiển bằng sóng vô tuyến; Multi band 6
Đồng hồ điều khiển bằng sóng vô tuyến; Multi band 6
Đồng hồ này nhận tín hiệu sóng vô tuyến hiệu chỉnh thời gian, giữ cho thời gian hiển thị được chính xác.

Các tính năng

Bắt đầu từ cuối những năm 1990, G-SHOCK và BABY-G đã phát hành những mẫu máy đặc biệt nhằm ủng hộ và cộng tác với nhiều tổ chức môi trường khác nhau. Trong năm 2019 này, chúng tôi xin vui lòng thông báo về sự ủng hộ mà chúng tôi dành cho các hoạt động của WILDLIFE PROMISING, một tổ chức phi lợi nhuận nỗ lực vì sự chung sống của con người và các loài động vật hoang dã ở châu Phi.
Các mẫu này được thiết kế dựa trên chủ đề loài báo hoang dã sống ở phía đông châu Phi và là một trong những loài được WILDLIFE PROMISING quan tâm nghiên cứu. Mẫu cơ bản là GWG-1000 từ MUDMASTER, dòng đồng hồ có cấu trúc chống bụi bẩn, nhờ đó chiếc đồng hồ này phù hợp để sử dụng trong một số môi trường khắc nghiệt nhất mà bạn có thể nghĩ tới.
Vỏ màu đen của mẫu này được tô điểm bằng dây đeo được trang trí hoa văn da báo châu Phi. Vòng dây đeo, chốt, nắp sau và các nút có bề mặt mạ vàng ion (IP) sáng bóng. Vòng dây đeo có logo WILDLIFE PROMISING và nắp sau được khắc ký hiệu “Love The Sea And The Earth” (Yêu biển xanh và trái đất). Hộp đặc biệt của mẫu này có thiết kế đặc trưng, cũng dựa trên hoa văn da báo châu Phi.
Các mẫu hợp tác đặc biệt này được tạo ra trên tinh thần bảo tồn môi trường sống tốt đẹp hơn cho con người và các loài động vật hoang dã.

WILDLIFE PROMISING
WILDLIFE PROMISING là một tổ chức phi lợi nhuận nỗ lực vì sự chung sống của con người và các loài động vật hoang dã ở châu Phi. Họ tiến hành nghiên cứu sinh học phục vụ việc bảo tồn xét theo mối quan hệ giữa động vật hoang dã và con người ở Kenya, trong đó tập trung nghiên cứu loài báo hoang sống ở các khu vực quanh Nairobi, khu vực cấm săn bắn Maasai Mara và Bắc Kenya. WILDLIFE PROMISING nỗ lực tạo ra môi trường sống tốt đẹp hơn cho động vật hoang dã và con người thông qua các hoạt động bảo tồn và hoạt động xã hội dựa trên các nghiên cứu giáo dục.

Thông tin thêm

Đặc điểm kỹ thuật

    • Vật liệu vỏ / vành bezel: Nhựa / Thép không gỉ
    • Dây đeo bằng nhựa
    • Chống bùn
    • Mặt kính saphia với lớp phủ không phản quang
    • Núm vặn khóa bằng vít
    • Chống rung
    • Chống va đập
    • Neobrite
    • Gờ mạ ion màu vàng
    • Chống nước ở độ sâu 200 mét
    • Hai đèn LED
      Đèn LED cho mặt đồng hồ (Đèn LED tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn, phát sáng sau)
      Đèn LED cực tím cho màn hình số (Đèn LED tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn, phát sáng sau)
    • Tough Solar (Chạy bằng năng lượng mặt trời)
    • Nhận tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
      Tự động nhận tín hiệu lên đến sáu* lần một ngày (những lần nhận tín hiệu tự động còn lại bị hủy ngay sau khi nhận thành công một tín hiệu)
      *5 lần một ngày cho tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Trung Quốc
      Nhận tín hiệu thủ công
      Kết quả nhận tín hiệu mới nhất
    • Tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
      Tên trạm: DCF77 (Mainflingen, Đức)
      Tần số: 77,5 kHz
      Tên trạm: MSF (Anthorn, Anh)
      Tần số: 60,0 kHz
      Tên trạm: WWVB (Fort Collins, Hoa Kỳ)
      Tần số: 60,0 kHz
      Tên trạm: JJY (Fukushima, Fukuoka/Saga, Nhật)
      Tần số: 40,0 kHz (Fukushima) / 60,0 kHz (Fukuoka/ Saga)
      Tên trạm: BPC (Thành phố Thương Khâu, Tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
      Tần số: 68,5 kHz
    • Tự động điều chỉnh vị trí trục kim đồng hồ
    • La bàn số
      Đo và hiển thị hướng dưới dạng một trong 16 điểm
      Khoảng đo: 0 đến 359°
      Đơn vị đo: 1°
      Đo liên tục trong 60 giây
      Chỉ báo kim hướng bắc
      Hiệu chỉnh hai chiều
      Điều chỉnh độ lệch từ
    • Cao độ kế
      Khoảng đo: –700 đến 10.000 m ( –2.300 đến 32.800 ft.)
      Đơn vị đo: 1 m (5 ft.)
      Chỉ báo kim về chênh lệch độ cao
      Kết quả đo ghi nhớ thủ công (lên đến 30 bản ghi, mỗi bản ghi bao gồm độ cao, ngày tháng, giờ)
      Tự động ghi dữ liệu (Cao độ cao/thấp, tự động tăng và giảm tích lũy)
      Khác: Giá trị đọc độ cao tương đối (±100 m /±1000 m),
      Quãng thời gian đo có thể lựa chọn: 5 giây hoặc 2 phút
      *Chỉ 1 giây cho 3 phút đầu tiên
      *Chuyển đổi giữa mét (m) và feet (ft)
    • Khí áp kế
      Khoảng hiển thị: 260 đến 1.100 hPa (7,65 đến 32,45 inHg)
      Đơn vị hiển thị: 1 hPa (0,05 inHg)
      Chỉ báo kim về chênh lệch áp suất
      Đồ thị xu hướng áp suất khí quyển
      Báo giờ thông tin xu hướng áp suất khí áp kế (tiếng bíp và mũi tên cho biết những thay đổi áp suất quan trọng)
      *Chuyển đổi giữa hPa và inHg
    • Nhiệt kế
      Khoảng hiển thị: -10 đến 60°C (14 đến 140°F)
      Đơn vị hiển thị: 0,1°C (0,2°F)
      *Chuyển đổi giữa độ C (°C) và độ F (°F)
    • Giờ thế giới
      29 múi giờ (29 thành phố + giờ phối hợp quốc tế), bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày, chuyển đổi Giờ địa phương/Giờ thế giới
    • Đồng hồ bấm giờ 1/100 giây
      Khả năng đo: 23:59'59.99''
      Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất - thứ hai
    • Đồng hồ đếm ngược
      Đơn vị đo: 1 giây
      Khoảng đếm ngược: 60 phút
      Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 giây đến 60 phút (khoảng tăng 1 phút)
    • 5 chế độ báo thức hàng ngày
    • Tín hiệu thời gian hàng giờ
    • Tính năng chuyển kim (thủ công hoặc tự động (trong quá trình đo độ cao, áp suất khí quyển và nhiệt độ))
    • Chỉ báo mức pin
    • Tiết kiệm năng lượng (màn hình trống và các kim sẽ dừng để tiết kiệm năng lượng khi để đồng hồ trong bóng tối)
    • Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
    • Định dạng giờ 12/24
    • Bật/tắt âm nhấn nút
    • Giờ hiện hành thông thường
      Đồng hồ kim: 3 kim (giờ, phút (kim di chuyển 10 giây một lần), giây)
      Đồng hồ kỹ thuật số: Giờ, phút, giây, sáng/chiều, tháng, ngày, thứ
    • Độ chính xác: ±15 giây một tháng (không có chức năng hiệu chỉnh tín hiệu)
    • Thời gian hoạt động xấp xỉ của pin:
      6 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động nếu sử dụng bình thường mà không tiếp xúc với ánh sáng sau khi sạc)
      25 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động khi được giữ trong bóng tối hoàn toàn với chức năng tiết kiệm năng lượng được bật sau khi sạc đầy)

Kích thước vỏ / Tổng trọng lượng

  • Kích thước vỏ : 59,5×56,1×18mm
  • Tổng trọng lượng : 119g

Khuyên dùng

Liên kết có Liên quan