GMW-B5000TB-1

GMW-B5000TB-1

Đóng

  • LED:Trắng LED:Trắng
  • Màu sắc có thể hơi khác so với gốc.

GMW-B5000TB-1

Dây đeo bằng titan
Dây đeo bằng titan
Dây đeo bằng titan
Chống nước ở độ sâu 200 mét
Chống nước ở độ sâu 200 mét
Giá trị "BAR" cho biết số at-môt-phe đảm bảo khả năng chống nước. 20 BAR có nghĩa là khả năng chống nước tới 20 at-môt-phe. Đồng hồ đánh dấu "200m" có cùng khả năng chống nước với đồng hồ 20 BAR.
Ứng dụng G-SHOCK Connected
Ứng dụng G-SHOCK Connected
Thiết bị được hỗ trợ: Nhấp vào đây
Mobile link (Kết nối không dây sử dụng Bluetooth(R))
Mobile link (Kết nối không dây sử dụng Bluetooth(R))
Kết nối chức năng không dây với điện thoại di động hỗ trợ Bluetooth®.
Tough Solar
Tough Solar
Hệ thống nạp năng lượng mặt trời độc quyền của CASIO không chỉ chuyển đổi ánh sáng mặt trời mà cả ánh sáng từ đèn huỳnh quang và các nguồn khác thành năng lượng.
Đồng hồ điều khiển bằng sóng vô tuyến; Multi band 6
Đồng hồ điều khiển bằng sóng vô tuyến; Multi band 6
Đồng hồ này nhận tín hiệu sóng vô tuyến hiệu chỉnh thời gian, giữ cho thời gian hiển thị được chính xác.

Các tính năng

Đây là biến thể mới từ chiếc GMW-B5000 hoàn toàn bằng kim loại, kết hợp vật liệu titan vào thiết kế mặt vuông, thừa hưởng nhiều đặc điểm từ chiếc G-SHOCK DW-5000C nguyên bản.
Vỏ, dây đeo, gờ và nắp sau của mẫu mới này được làm bằng chất liệu titan nhẹ, mang lại cảm giác dễ chịu khi đeo trên cổ tay. Titan nổi tiếng là vật liệu khó gia công và việc áp dụng titan trong mẫu này cho thấy chúng ta đã có một bước tiến đáng kể. Bề mặt kim loại được hoàn thiện bằng lớp phủ kim cương nhân tạo (DLC) chống trầy xước và hư hỏng cho đồng hồ.
Dòng đồng hồ GMW-B5000 hoàn toàn bằng kim loại mới này vẫn giữ lại ý tưởng ban đầu của G-SHOCK, nhưng cải thiện chất lượng hiển thị giờ hiện hành chung.
  • Kết cấu chống va đập có bộ phận giảm sốc bằng nhựa tinh xảo nằm trong lớp vỏ chắc chắn làm hoàn toàn bằng kim loại
  • Mặt sau có vít với lớp phủ kim cương nhân tạo (DLC) mang lại khả năng chống mài mòn vượt trội
  • Pha lê saphia với lớp phủ bề mặt bên trong không phản quang
  • Tấm phim pin mặt trời và STN-LCD giúp bạn nhìn rõ ngay cả khi nghiêng
  • Kết nối điện thoại thông minh (cài đặt Giờ thế giới dành cho khoảng 300 thành phố và thành phố người dùng, tính năng tự động điều chỉnh thời gian, cấu hình cài đặt đơn giản, tính năng nhắc nhở, thời gian và địa điểm, Công cụ tìm điện thoại, chỉ báo mức pin gồm 7 mức)
  • MULTIBAND 6 (Tự động điều chỉnh cài đặt thời gian trên cơ sở nhận một trong sáu tín hiệu hiệu chỉnh thời gian trên toàn cầu: Nhật Bản (2), Trung Quốc, Hoa Kỳ, Anh, Đức.)
  • Tough Solar
  • 5 giờ thế giới
  • Đèn LED hoàn toàn tự động có độ sáng cao (Đèn chiếu sáng cực mạnh, chuyển đổi thời lượng 2 giây/4 giây, tỏ dần/mờ dần)
  • 6 Ngôn ngữ của thứ trong tuần: Tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Ý, tiếng Nga

Thông tin thêm

Đặc điểm kỹ thuật

    • Vật liệu vỏ / vành bezel: Titan
    • Chốt gập 3 chỉ với một lần bấm
    • Dây đeo kim loại
    • Dây đeo bằng titan
    • Chống va đập
    • Mặt kính saphia với lớp phủ không phản quang
    • Nắp sau khóa bằng vít
    • Lớp phủ kim cương nhân tạo
    • Chống nước ở độ sâu 200 mét
    • Tough Solar (Chạy bằng năng lượng mặt trời)
    • Đèn LED cực tím (Chiếu sáng cực mạnh)
      Đèn LED tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn (2 hoặc 4 giây), phát sáng sau
    • Nhận tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
      Tự động nhận tín hiệu lên đến sáu* lần một ngày (những lần nhận tín hiệu tự động còn lại bị hủy ngay sau khi nhận thành công một tín hiệu)
      *5 lần một ngày cho tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Trung Quốc
      Nhận tín hiệu thủ công
      Kết quả nhận tín hiệu mới nhất
    • Tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
      Tên trạm: DCF77 (Mainflingen, Đức)
      Tần số: 77,5 kHz
      Tên trạm: MSF (Anthorn, Anh)
      Tần số: 60,0 kHz
      Tên trạm: WWVB (Fort Collins, Hoa Kỳ)
      Tần số: 60,0 kHz
      Tên trạm: JJY (Fukushima, Fukuoka/Saga, Nhật)
      Tần số: 40 kHz (Fukushima) / 60 kHz (Fukuoka/Saga)
      Tên trạm: BPC (Thành phố Thương Khâu, Tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
      Tần số: 68,5 kHz
    • Mobile link (Kết nối không dây sử dụng Bluetooth®)
    • 5 Giờ thế giới
      39 múi giờ (39 thành phố + giờ phối hợp quốc tế), bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày, chuyển đổi Giờ địa phương/Giờ thế giới, tự động chuyển giờ mùa hè (DST)
    • Đồng hồ bấm giờ 1/100 giây
      Khả năng đo: 00'00''00~59'59''99 (cho 60 phút đầu tiên)
      1:00'00~23:59'59 (sau 60 phút)
      Đơn vị đo: 1/100 giây (cho 60 phút đầu tiên)
      1 giây (sau 60 phút)
      Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất - thứ hai
    • Đồng hồ đếm ngược
      Đơn vị đo: 1 giây
      Khoảng đếm ngược: 24 giờ
      Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 phút đến 24 giờ (khoảng tăng 1 phút và khoảng tăng 1 giờ)
    • 5 chế độ báo thức hàng ngày (với 1 chế độ báo lặp)
    • Tín hiệu thời gian hàng giờ
    • Báo pin yếu
    • Tiết kiệm năng lượng (màn hình trống để tiết kiệm năng lượng khi để đồng hồ trong bóng tối)
    • Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
    • Định dạng giờ 12/24
    • Bật/tắt âm nhấn nút
    • Chuyển đổi chế độ hiển thị ngày/tháng
    • Hiển thị ngày (các ngày trong tuần có thể chọn bằng sáu ngôn ngữ)
    • Giờ hiện hành thông thường: Giờ, phút, giây, giờ chiều, tháng, ngày, thứ
    • Độ chính xác: ±15 giây một tháng (không có chức năng hiệu chỉnh tín hiệu và mobile link)
    • Thời gian hoạt động xấp xỉ của pin:
      10 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động nếu sử dụng bình thường mà không tiếp xúc với ánh sáng sau khi sạc)
      22 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động khi được giữ trong bóng tối hoàn toàn với chức năng tiết kiệm năng lượng được bật sau khi sạc đầy)

Kích thước vỏ / Tổng trọng lượng

  • Kích thước vỏ : 49,3×43,2×13mm
  • Tổng trọng lượng : 110g

Khuyên dùng

Liên kết có Liên quan