GG-B100BTN-1A

GG-B100BTN-1A

Đóng

  • LED:Trắng LED:Trắng
  • Màu sắc có thể hơi khác so với gốc.
    MUDMASTER
    Mẫu hợp tác BURTON

GG-B100BTN-1A

Dây đeo bằng nhựa
Dây đeo bằng nhựa
Dây đeo bằng nhựa
Chống nước ở độ sâu 200 mét
Chống nước ở độ sâu 200 mét
Giá trị "BAR" cho biết số at-môt-phe đảm bảo khả năng chống nước. 20 BAR có nghĩa là khả năng chống nước tới 20 at-môt-phe. Đồng hồ đánh dấu "200m" có cùng khả năng chống nước với đồng hồ 20 BAR.
Mobile link (Kết nối không dây sử dụng Bluetooth(R))
Mobile link (Kết nối không dây sử dụng Bluetooth(R))
Kết nối chức năng không dây với điện thoại di động hỗ trợ Bluetooth®.
Ứng dụng G-SHOCK Connected
Ứng dụng G-SHOCK Connected
Thiết bị được hỗ trợ: Nhấp vào đây

Các tính năng

MASTER OF G MUDMASTER
Mẫu hợp tác BURTON


Đây là một sản phẩm hợp tác cùng thương hiệu sản xuất ván trượt tuyết nổi tiếng thế giới BURTON. Mẫu đồng hồ được thiết kế và chế tạo để sử dụng khi trượt ván trên tuyết trong điều kiện môi trường tự nhiên khắc nghiệt với nguyên mẫu là chiếc MUDMASTER GG-B100 chống sốc, bụi và bùn nhờ cấu trúc mạnh mẽ, cứng cáp bằng chất liệu cacbon.
Thiết kế quai đeo mang hình dáng của một ngọn núi phủ tuyết với phần mặt và vỏ sở hữu tông màu trắng pastel, tạo cảm giác nổi bật. Dây đeo và hộp đựng đồng hồ in thương hiệu logo BURTON chỉ có trên mẫu hợp tác đặc biệt.
Sự kết hợp hoàn hảo giữa phong cách của BURTON và sự bền bỉ nổi tiếng toàn cầu của G-SHOCK đã tạo nên một tuyệt tác đẳng cấp không gì có thể sánh được, phù hợp cho trượt ván trên tuyết và các hoạt động ngoài trời.

BURTON
BURTON là nhà sản xuất ván trượt tuyết có trụ sở tại Vermont, Hoa Kỳ. Được thành lập vào năm 1977 và chỉ trong vòng 43 năm, công ty đã trở thành thương hiệu ván trượt tuyết lớn nhất thế giới. Đội trượt tuyết của Burton bao gồm Shaun White, vận động viên đoạt huy chương vàng bộ môn trượt ván trên tuyết lòng máng của nam tại Thế vận hội mùa đông Turin 2006, Vancouver 2010 và Pyeongchang 2018.

Thông tin thêm

Đặc điểm kỹ thuật

    • Vật liệu vỏ / vành bezel: Cacbon / Nhựa 
    • Dây đeo bằng nhựa
    • Neobrite
    • Mặt kính hình cầu
    • Chống bùn
    • Chống va đập
    • Mặt kính khoáng
    • Chống nước ở độ sâu 200 mét
    • Hai đèn LED
      Đèn LED cho mặt đồng hồ (Đèn LED tự động, Chiếu sáng cực mạnh, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn (1,5 giây hoặc 3 giây), phát sáng sau)
      Đèn LED cực tím cho màn hình số (Đèn LED tự động, Chiếu sáng cực mạnh, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn (1,5 giây hoặc 3 giây), phát sáng sau)
    • Mobile link (Kết nối không dây sử dụng Bluetooth®)
    • La bàn số
      Đo và hiển thị hướng dưới dạng một trong 16 điểm
      Khoảng đo: 0 đến 359°
      Đơn vị đo: 1°
      Đo liên tục trong 60 giây
      Chỉ báo kim hướng bắc
      Điều chỉnh độ lệch từ
      Hiệu chỉnh hướng (hiệu chỉnh 2 điểm, hiệu chỉnh theo hình số 8, hiệu chỉnh tự động)
    • Cao độ kế
      Khoảng đo: –700 đến 10.000 m (–2.300 đến 32.800 ft)
      Đơn vị đo: 1 m (5 ft.)
      Biểu đồ chỉ báo kim về chênh lệch độ cao
      Kết quả đo ghi nhớ thủ công (lên đến 14 bản ghi, mỗi bản ghi bao gồm độ cao, ngày tháng, giờ)
      Tự động ghi dữ liệu (Cao độ cao/thấp, tự động tăng và giảm tích lũy)
      Khác: Chỉ số độ cao tương đối (±100 m /±1000 m), khoảng thời gian đo có thể lựa chọn: 5 giây hoặc 2 phút (1 giây chỉ trong 3 phút đầu tiên)
      *Chuyển đổi giữa mét (m) và feet (ft)
    • Khí áp kế
      Khoảng đo: 260 đến 1.100 hPa (7,65 đến 32,45 inHg)
      Đơn vị đo: 1 hPa (0,05 inHg)
      Kim chỉ báo chênh lệch áp suất (±10 hPa)
      Đồ thị xu hướng áp suất khí quyển (trong 20 giờ hoặc 56 giờ qua)
      Báo giờ thông tin xu hướng áp suất khí áp kế (tiếng bíp và mũi tên cho biết những thay đổi áp suất quan trọng)
      Đồ thị xu hướng áp suất khí quyển có thể hiển thị thông tin đo lường trong 20 phút hoặc 56 phút vừa qua. Chỉ báo mức chênh lệch áp suất của kim đồng hồ sẽ hiển thị giá trị theo đơn vị ±1 hPa.
      *Chuyển đổi giữa hPa và inHg
    • Nhiệt kế
      Khoảng đo: -10 đến 60°C (14 đến 140°F)
      Đơn vị đo: 0,1°C (0,2°F)
      *Chuyển đổi giữa độ C (°C) và độ F (°F)
    • Đếm bước bằng cảm biến gia tốc 3 trục: khoảng hiển thị từ 0 đến 999.999 bước
      Tiết kiệm pin: Cảm biến tự động chuyển sang trạng thái nghỉ sau một thời gian không hoạt động nhất định
    • Giờ thế giới
      38 múi giờ (38 thành phố + giờ phối hợp quốc tế), bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày, chuyển đổi Giờ địa phương/Giờ thế giới
    • Hiển thị thời gian mặt trời mọc, mặt trời lặn
      Giờ mặt trời mọc và mặt trời lặn cho ngày cụ thể
    • Đồng hồ bấm giờ 1/100 giây
      00'00''00~59'59''99 (trong 60 phút đầu tiên)
      1:00'00~23:59'59 (sau 60 phút)
      Đơn vị đo:
      1/100 giây (cho 60 phút đầu tiên)
      1 giây (sau 60 phút)
      Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất - thứ hai
    • Đồng hồ đếm ngược
      Đơn vị đo: 1 giây
      Khoảng đếm ngược: 24 giờ
      Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 giây đến 24 giờ (khoảng tăng 1 phút và khoảng tăng 1 giờ)
    • 5 chế độ báo thức hàng ngày
    • Tín hiệu thời gian hàng giờ
    • Tính năng chuyển kim
    • Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
    • Định dạng giờ 12/24
    • Bật/tắt âm nhấn nút
    • Giờ hiện hành thông thường
      Đồng hồ kim: 3 kim (giờ, phút (kim di chuyển 10 giây một lần), giây)
      Đồng hồ kỹ thuật số: Giờ, phút, giây, sáng/chiều, tháng, ngày, thứ
    • Độ chính xác: ±15 giây một tháng (không có chức năng Mobile Link)
    • Tuổi thọ pin xấp xỉ: 2 năm đối với pin CR2025

Kích thước vỏ / Tổng trọng lượng

  • Kích thước vỏ : 55,4×53,1×19,3mm
  • Tổng trọng lượng : 97g

Khuyên dùng

Liên kết có Liên quan