GBD-H1000-4A1

GBD-H1000-4A1

Đóng

  • LED:Trắng LED:Trắng
  • Màu sắc có thể hơi khác so với gốc.

GBD-H1000-4A1

Dây đeo bằng nhựa
Dây đeo bằng nhựa
Dây đeo bằng nhựa
Chống nước ở độ sâu 200 mét
Chống nước ở độ sâu 200 mét
Giá trị "BAR" cho biết số at-môt-phe đảm bảo khả năng chống nước. 20 BAR có nghĩa là khả năng chống nước tới 20 at-môt-phe. Đồng hồ đánh dấu "200m" có cùng khả năng chống nước với đồng hồ 20 BAR.
Ứng dụng G-SHOCK MOVE
Ứng dụng G-SHOCK MOVE
Thiết bị được hỗ trợ: Nhấp vào đây
Mobile link (Kết nối không dây sử dụng Bluetooth(R))
Mobile link (Kết nối không dây sử dụng Bluetooth(R))
Kết nối chức năng không dây với điện thoại di động hỗ trợ Bluetooth®.
Chạy bằng năng lượng mặt trời
Chạy bằng năng lượng mặt trời
Nhận tín hiệu GPS
Nhận tín hiệu GPS
Tự động nhận (thông tin thời gian, một lần/ngày); Nhận thủ công (thông tin vị trí, thông tin thời gian)

Biến thể màu

Các tính năng

Đây là các sản phẩm mới nhất trong dòng đồng hồ thể thao G-SQUAD của G-SHOCK. Nguyên mẫu là GBD-H1000 với máy theo dõi nhịp tim và GPS, có hai biến thể kết hợp màu đỏ và đen của G-SHOCK với các điểm nhấn màu vàng kim thể hiện sức mạnh của mặt trời.
Mẫu GBD-H1000-1A9 dựa trên màu đen cổ điển với gờ mạ ion màu vàng, bọc trong nhựa resin trong mờ. Mẫu GBD-H1000-4A1 màu đỏ có gờ mạ ion màu đen với các điểm nhấn màu vàng rực rỡ, bọc trong nhựa resin trong mờ.
Các tính năng hữu ích cho việc tập luyện được hỗ trợ bởi cảm biến quang học để đo nhịp tim, cùng với cảm biến phương vị, độ cao/áp suất khí quyển và nhiệt độ. Chức năng GPS có thể dùng để đo khoảng cách, vận tốc, nhịp độ và nhiều chỉ số khác.
Bề mặt ngoài của nắp sau các mẫu đồng hồ này giúp giảm cọ xát với mu bàn tay, còn dây đeo bằng uretan mềm giúp điều chỉnh vừa vặn với cổ tay. Các nút đúc hai màu được thiết kế để đem lại sự tiện dụng, trong khi LCD MIP độ phân giải cao giúp thông tin hiển thị dễ đọc hơn. Hỗ trợ sạc bằng cả năng lượng mặt trời và USB để sử dụng tối ưu mỗi ngày.
Các mẫu đồng hồ này cung cấp một bộ tính năng và các chức năng tập luyện hữu ích trong thiết kế đặc biệt, độc đáo của G-SHOCK, mang đến chiếc đồng hồ mạnh mẽ tối ưu.

Thông tin thêm

Đặc điểm kỹ thuật

    • Vật liệu vỏ / vành bezel: Nhựa / Thép không gỉ
    • Dây đeo bằng nhựa
    • Chống va đập
    • Mặt kính khoáng
    • Gờ mạ ion màu đen
    • Chống nước ở độ sâu 200 mét
    • Đèn LED cực tím (Chiếu sáng cực mạnh)
      Đèn LED tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn (1,5 hoặc 3 giây), phát sáng sau
    • Chạy bằng năng lượng mặt trời
    • Nguồn điện
      Hệ thống chạy bằng năng lượng (hệ thống sạc năng lượng mặt trời), hệ thống sạc tương thích với cáp riêng (yêu cầu thiết bị có cổng USB loại A)
    • Nhận tín hiệu GPS: Tự động nhận (không có chức năng liên kết thiết bị di động, thông tin thời gian, chỉ một lần/ngày); Nhận thủ công (thông tin vị trí, thông tin thời gian)
    • Mobile link (Kết nối tự động, không dây sử dụng Bluetooth®)
    • Chức năng tập luyện
      Hiển thị khoảng cách, vận tốc, tốc độ và các giá trị tính toán khác dựa trên GPS hoặc dữ liệu gia tốc, thời gian vòng chạy tự động/thủ công, Tự động tạm dừng, Tự động bắt đầu thời gian chạy, bật/tắt cài đặt cảnh báo mục tiêu (thời gian, độ cao, lượng calo tiêu hao), tùy chỉnh màn hình tập luyện (thời gian đã trôi qua, khoảng cách, tốc độ, thời gian vòng chạy, khoảng cách vòng chạy, tốc độ vòng chạy, tốc độ trung bình, vận tốc, vận tốc trung bình, lượng calo tiêu hao, nhịp tim, nhịp tim trung bình, độ dốc, độ cao, tăng tích lũy, giảm tích lũy, tốc độ tăng, tốc độ giảm)
    • Đo nhịp tim tại cổ tay (giá trị đo tối đa: 220 nhịp/phút)
      Nhịp tim, thiết lập nhịp tim mục tiêu, chỉ báo đồ thị vùng nhịp tim, đồ thị nhịp tim, nhịp tim tối đa, nhịp tim tối thiểu
    • Phân tích tập luyện
      Trạng thái tập luyện, xu hướng mức thể lực, xu hướng tập luyện tổng hợp, VO2MAX, thời gian phục hồi
    • Dữ liệu tập luyện (lên đến 100 lần chạy, lên đến 140 bản ghi thời gian vòng chạy cho mỗi lần chạy)
      Thời gian đã trôi qua, khoảng cách, tốc độ, lượng calo tiêu hao, nhịp tim tối đa, hiệu ứng tập aerobic, hiệu ứng anaerobic
    • Dữ liệu Life Log
      Hiển thị dữ liệu hàng ngày (số bước), Hiển thị dữ liệu hàng tháng (khoảng cách chạy)
    • Tạo hồ sơ người dùng
    • La bàn số
      Đo và hiển thị hướng dưới dạng một trong 16 điểm
      Khoảng đo: 0 đến 359°
      Đơn vị đo: 1°
      Đo liên tục trong 60 giây
      Hiệu chỉnh hai chiều và điều chỉnh độ lệch từ
      Hiển thị đồ họa phía bắc
      Tự động bù ngang
    • Cao độ kế
      Khoảng đo: -700 đến 10.000 m (-2.300 đến 32.800 ft.)
      Đơn vị đo: 1 m (5 ft.)
      *Chuyển đổi giữa mét (m) và feet (ft)
    • Khí áp kế
      Khoảng hiển thị: 260 đến 1.100 hPa (7,65 đến 32,45 inHg)
      Đơn vị hiển thị: 1 hPa (0,05 inHg)
      Đồ thị xu hướng áp suất khí quyển
      Báo giờ thông tin xu hướng áp suất khí áp kế (tiếng bíp và mũi tên cho biết những thay đổi áp suất quan trọng)
      *Chuyển đổi giữa hPa và inHg
    • Nhiệt kế
      Khoảng hiển thị: -10 đến 60°C (14 đến 140°F)
      Đơn vị hiển thị: 0,1°C (0,2°F)
      *Chuyển đổi giữa độ C (°C) và độ F (°F)
    • Chế độ bay
    • Giờ thế giới
      38 múi giờ* (38 thành phố + giờ phối hợp quốc tế), bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày, tự động chuyển giờ mùa hè (DST)
      *Có thể được cập nhật khi kết nối với điện thoại thông minh.
    • Đồng hồ bấm giờ 1 giây
      Khả năng đo: 99:59'59''
      Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ
    • Đồng hồ đếm ngược
      Hẹn giờ đo quãng thời gian (tối đa năm cài đặt)
      Đơn vị đo: 1 giây
      Phạm vi nhập: 00'00'' đến 60'00'' (mỗi lần tăng là 1 giây)
      Khác: Tự động lặp lại (số lần lặp lại có thể cài đặt từ 1 đến 20)
    • Bộ rung
    • 4 chế độ báo thức hàng ngày với chế độ báo lại
    • Chỉ báo mức pin
    • Tiết kiệm năng lượng (Màn hình trống để tiết kiệm năng lượng khi để đồng hồ trong bóng tối.)
    • Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
    • Định dạng giờ 12/24
    • Bật/tắt âm nhấn nút
    • Bật/tắt rung
    • Giờ hiện hành thông thường: Giờ, phút, giây, sáng, chiều, tháng, ngày, thứ
    • Độ chính xác: ±15 giây một tháng (không có chức năng nhận tín hiệu GPS và Mobile Link)
    • Thời gian hoạt động xấp xỉ của pin sau khi sạc đầy:
      Sử dụng chức năng tập luyện (GPS, nhịp tim)
      LÂU (Tiếp nhận không liên tục): Khoảng 18 giờ
      BÌNH THƯỜNG (Tiếp nhận liên tục): Khoảng 14 giờ
      Không sử dụng chức năng tập luyện (GPS, nhịp tim)
      Xấp xỉ 12 tháng nếu không sử dụng chức năng tiết kiệm năng lượng*
      Xấp xỉ 34 tháng nếu sử dụng chức năng tiết kiệm năng lượng*
      *Tiết kiệm năng lượng sau một khoảng thời gian nhất định ở một địa điểm tối

Kích thước vỏ / Tổng trọng lượng

  • Kích thước vỏ : 63×55×20,4mm
  • Tổng trọng lượng : 101g

Khuyên dùng

Liên kết có Liên quan