GA-1000-4A

GA-1000-4A

Đóng

  • LED:Đèn Neon (Đèn LED cực tím) LED:Đèn Neon (Đèn LED cực tím)
  • Màu sắc có thể hơi khác so với gốc.

GA-1000-4A

Dây đeo bằng nhựa
Dây đeo bằng nhựa
Dây đeo bằng nhựa
Chống nước ở độ sâu 200 mét
Chống nước ở độ sâu 200 mét
Giá trị "BAR" cho biết số at-môt-phe đảm bảo khả năng chống nước. 20 BAR có nghĩa là khả năng chống nước tới 20 at-môt-phe. Đồng hồ đánh dấu "200m" có cùng khả năng chống nước với đồng hồ 20 BAR.

Biến thể màu

Các tính năng

GRAVITYMASTER
Những bổ sung mới này cho dòng GRAVITYMASTER được trang bị khả năng la bàn số, tạo ra một loại đồng hồ hoàn toàn phù hợp với nhu cầu của nhân viên hàng không hiện đại cả về chức năng lẫn hình thức. Nhấn nút 9 giờ ở chế độ bất kỳ sẽ ngay lập tức chuyển sang Chế độ la bàn số trong khi nhấn nút 8 giờ sẽ trở lại chế độ trước Chế độ la bàn số. Bạn có thể lấy các chỉ số về hướng liên tục trong 20 giây, trong thời gian đó kim giây chỉ về hướng bắc, chỉ báo hướng đúng hiển thị ở màn hình phía trên và giá trị góc hướng hiển thị ở màn hình phía dưới.
Có thể sử dụng bộ nhớ phương vị để lưu chỉ số phương vị bạn có thể gọi lại để sau này tham khảo khi cần.
Các tính năng khác bao gồm đo nhiệt độ, số cỡ lớn và kim dày giúp bạn dễ đọc. Lớp phủ trên đầu kim giây và vạch phút phản ứng với ánh sáng đèn cực tím của đồng hồ giúp bạn dễ đọc trong bóng tối. Phong cách màu đen cơ bản có trong tập hợp vàng hoặc vàng cam dành cho các thành phần màu.

ĐÈN NEON(Đèn LED cực tím)
* Hiệu quả trực quan được tạo ra bởi Đèn Neon phụ thuộc vào mẫu đồng hồ.

Đặc điểm kỹ thuật

    • Vật liệu vỏ / vành bezel: Nhựa / Thép không gỉ
    • Dây đeo bằng nhựa
    • Neobrite
    • Chống va đập
    • Mặt kính khoáng / Mặt kính hình cầu
    • Chống nước ở độ sâu 200 mét
    • Đèn Neon (Đèn LED cực tím)
      Công tắc đèn tự động, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn, phát sáng sau
    • La bàn số (NORTH)
      Chỉ báo kim hướng bắc (Đo liên tục trong 20 giây)
      Đo và hiển thị hướng dưới dạng một trong 16 điểm
      Khoảng đo: 0 đến 359°
      Đơn vị đo: 1°
      Hiệu chỉnh hai chiều
      Điều chỉnh độ lệch từ
      Bộ nhớ phương vị
    • Nhiệt kế
      Khoảng hiển thị: –10 đến 60°C (14 đến 140°F)
      Đơn vị hiển thị: 0,1°C (0,2°F)
    • Giờ thế giới
      31 múi giờ (48 thành phố + giờ phối hợp quốc tế), hiển thị mã thành phố, bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày
    • Đồng hồ bấm giờ 1/100 giây
      Khả năng đo: 23:59'59,99''
      Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất-thứ hai
    • Đồng hồ đếm ngược
      Đơn vị đo: 1 giây
      Khoảng đếm ngược: 60 phút
      Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 đến 60 phút (khoảng tăng 1 phút)
    • 5 chế độ báo giờ hàng ngày (với 1 chế độ báo lặp)
    • Tín hiệu thời gian hàng giờ
    • Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
    • Định dạng giờ 12/24
    • Báo pin yếu
    • Bật/tắt âm nhấn nút
    • Giờ hiện hành thông thường
      Đồng hồ kim: 3 kim (giờ, phút (kim di chuyển 10 giây một lần), giây)
      Đồng hồ số: Giờ, phút, giây, chiều, tháng, ngày, thứ
    • Độ chính xác: ±15 giây một tháng
    • Tuổi thọ pin xấp xỉ: 2 năm với pin SR927W X 2

Kích thước vỏ / Tổng trọng lượng

  • Kích thước vỏ : 50,8×52,1×16,9mm
  • Tổng trọng lượng : 88g

Khuyên dùng

Liên kết có Liên quan