G-9300GB-1

G-9300GB-1

Đóng

  • EL:Lục lam EL:Lục lam
  • Màu sắc có thể hơi khác so với gốc.

G-9300GB-1

Dây đeo bằng nhựa
Dây đeo bằng nhựa
Dây đeo bằng nhựa
Chống nước ở độ sâu 200 mét
Chống nước ở độ sâu 200 mét
Giá trị "BAR" cho biết số at-môt-phe đảm bảo khả năng chống nước. 20 BAR có nghĩa là khả năng chống nước tới 20 at-môt-phe. Đồng hồ đánh dấu "200m" có cùng khả năng chống nước với đồng hồ 20 BAR.
Tough Solar
Tough Solar
Hệ thống nạp năng lượng mặt trời độc quyền của CASIO không chỉ chuyển đổi ánh sáng mặt trời mà cả ánh sáng từ đèn huỳnh quang và các nguồn khác thành năng lượng.

Các tính năng

Dòng sản phẩm này có nhiều mẫu từ các dòng phổ biến, bao gồm cả MUDMAN, với thiết kế đen bóng. Họa tiết đen cơ bản được nhấn bởi các bánh răng và mặt số vàng kim mang đến vẻ cơ học cho những chiếc đồng hồ này.

Đặc điểm kỹ thuật

    • Vật liệu vỏ / vành bezel: Nhựa / Nhôm
    • Dây đeo bằng nhựa
    • Chống va đập
    • Mặt kính khoáng
    • Chống bùn
    • Chống nước ở độ sâu 200 mét
    • Đèn cực tím phát quang điện tử
      Công tắc đèn tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn, phát sáng sau
    • Chạy bằng năng lượng mặt trời
    • La bàn số
      Đo và hiển thị hướng dưới dạng một trong 16 điểm
      Khoảng đo: 0° đến 359°
      Đơn vị đo: 1°
      Đo liên tục trong 20 giây
      Kim chỉ hướng đồ họa
      Chức năng hiệu chỉnh hai chiều và hiệu chỉnh theo hướng bắc
      Điều chỉnh độ lệch từ
      Bộ nhớ phương vị
    • Nhiệt kế
      Khoảng hiển thị: -10 đến 60 °C (14 đến 140 °F)
      Đơn vị hiển thị: 0,1 °C (0,2 °F)
      *Chuyển đổi giữa độ C (°C) và độ F (°F)
    • Dữ liệu tuần trăng (tuần trăng của ngày cụ thể, đồ thị chu kỳ mặt trăng)
    • Giờ thế giới
      31 múi giờ (48 thành phố + giờ phối hợp quốc tế), hiển thị mã thành phố, bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày
    • Đồng hồ bấm giờ 1/100 giây
      Khả năng đo: 999:59'59,99''
      Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất-thứ hai
    • Đồng hồ đếm ngược
      Đơn vị đo: 1 giây
      Khoảng đếm ngược: 24 giờ
      Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 phút đến 24 giờ
      (khoảng tăng 1 phút và khoảng tăng 1 giờ)
    • Báo giờ hàng ngày
      5 chế độ báo giờ hàng ngày riêng biệt (4 chế độ báo một lần và 1 chế độ báo lặp)
    • Tín hiệu thời gian hàng giờ
    • Chỉ báo mức pin
    • Tiết kiệm năng lượng (màn hình trống để tiết kiệm năng lượng khi để đồng hồ trong bóng tối)
    • Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
    • Định dạng giờ 12/24
    • Bật/tắt âm nhấn nút
    • Giờ hiện hành thông thường: Giờ, phút, giây, chiều, tháng, ngày, thứ
    • Độ chính xác: ±15 giây một tháng
    • Thời gian hoạt động xấp xỉ của pin:
      8 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động nếu sử dụng bình thường mà không tiếp xúc với ánh sáng sau khi sạc)
      23 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động khi được lưu trữ trong bóng tối hoàn toàn với chức năng tiết kiệm năng lượng được bật sau khi sạc đầy)

Kích thước vỏ / Tổng trọng lượng

  • Kích thước vỏ : 53×50,8×18,2mm
  • Tổng trọng lượng : 68,5g

Khuyên dùng

Liên kết có Liên quan