AWM-500GC-1A

AWM-500GC-1A

Đóng

  • LED:Trắng LED:Trắng
  • Màu sắc có thể hơi khác so với gốc.
    Mẫu hợp tác với PORTER / Yoshida & Co.

AWM-500GC-1A

MỚI

Dây đeo bằng thép không gỉ
Dây đeo bằng thép không gỉ
Dây đeo bằng thép không gỉ
Chống nước ở độ sâu 200 mét
Chống nước ở độ sâu 200 mét
Giá trị "BAR" cho biết số at-môt-phe đảm bảo khả năng chống nước. 20 BAR có nghĩa là khả năng chống nước tới 20 at-môt-phe. Đồng hồ đánh dấu "200m" có cùng khả năng chống nước với đồng hồ 20 BAR.
Tough Solar
Tough Solar
Hệ thống nạp năng lượng mặt trời độc quyền của CASIO không chỉ chuyển đổi ánh sáng mặt trời mà cả ánh sáng từ đèn huỳnh quang và các nguồn khác thành năng lượng.
Đồng hồ điều khiển bằng sóng vô tuyến; Multi band 6
Đồng hồ điều khiển bằng sóng vô tuyến; Multi band 6
Đồng hồ này nhận tín hiệu sóng vô tuyến hiệu chỉnh thời gian, giữ cho thời gian hiển thị được chính xác.

Các tính năng

Chiếc đồng hồ G-SHOCK kim-số nguyên bản lần đầu tiên được trang bị lớp vỏ kim loại với dòng AWM-500. Giờ đây, mẫu đồng hồ AW-500G đặc trưng ra mắt lần đầu vào năm 1989 đã trở lại với một phiên bản ấn tượng được làm hoàn toàn bằng kim loại.
Mặt số có biểu tượng chống va đập độc đáo được in màu vàng ánh kim giống với những mẫu G-SHOCK đời đầu. Đồng thời, công nghệ lớp phủ kim cương nhân tạo ngày nay tạo ra đường gờ và dây đeo bằng thép không gỉ có khả năng chống xước cao với màu đen thanh lịch. Không chỉ gợi lại cảm giác hoài niệm, mà chiếc đồng hồ này còn sỡ hữu công nghệ Casio tiên tiến nhất với đầy đủ chức năng.
Mẫu hợp tác PORTER nổi bật với hộp đựng có một không hai, lấy cảm hứng từ kiểu thiết kế kim và giao diện đồ họa đồng hồ nguyên bản. Khóa kéo lấy cảm hứng từ kim giờ màu đỏ và kim phút màu vàng, trong khi biểu tượng chống va đập cũng được đóng dấu vàng trên nắp vỏ.


PORTER
Năm 1962, PORTER ra mắt lần đầu và là thương hiệu chính của Yoshida & Co. được thành lập từ năm 1935. PORTER đã theo đuổi việc sản xuất các túi xách được ưa chuộng lâu dài bằng các mẫu túi “Sản xuất tại NHẬT BẢN” và luôn cam kết thực hiện chỉn chu từng công đoạn, từ lựa chọn phụ kiện cho đến thiết kế và may vá.
Tên thương hiệu được lấy từ cái tên “PORTERS”, người phụ trách mang vác túi của khách hàng ở khách sạn, nhằm thể hiện sự gần gũi và thấu hiểu về những chiếc túi.

Đặc điểm kỹ thuật

    • Vật liệu vỏ / vành bezel: Thép không gỉ
    • Dây đeo kim loại
    • Chốt gập 3 chỉ với một lần bấm
    • Dây đeo bằng thép không gỉ
    • Mặt kính khoáng
    • Neobrite
    • Chống va đập
    • Nắp sau khóa bằng vít
    • Lớp phủ kim cương nhân tạo
    • Chống nước ở độ sâu 200 mét
    • Tough Solar (Chạy bằng năng lượng mặt trời)
    • Hai đèn LED
      Đèn LED cho màn hình (Đèn LED siêu sáng, tự động hoàn toàn, có thể lựa chọn thời lượng chiếu sáng (1,5 giây hoặc 3 giây), phát sáng sau)
      Đèn nền LED cho màn hình số (Đèn LED siêu sáng, tự động hoàn toàn, có thể lựa chọn thời lượng chiếu sáng (1,5 giây hoặc 3 giây), phát sáng sau)
    • Nhận tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
      Tự động nhận tín hiệu lên đến sáu* lần một ngày (những lần nhận tín hiệu tự động còn lại bị hủy ngay sau khi nhận thành công một tín hiệu)
      *5 lần một ngày cho tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Trung Quốc
      Nhận tín hiệu thủ công
      Kết quả nhận tín hiệu mới nhất
    • Tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
      Tên trạm: DCF77 (Mainflingen, Đức)
      Tần số: 77,5 kHz
      Tên trạm: MSF (Anthorn, Anh)
      Tần số: 60,0 kHz
      Tên trạm: WWVB (Fort Collins, Hoa Kỳ)
      Tần số: 60,0 kHz
      Tên trạm: JJY (Fukushima, Fukuoka/Saga, Nhật)
      Tần số: 40,0 kHz (Fukushima) / 60,0 kHz (Fukuoka/Saga)
      Tên trạm: BPC (Thành phố Thương Khâu, Tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
      Tần số: 68,5 kHz
    • Tính năng chuyển kim (Kim dịch chuyển qua một bên để không che kết quả hiển thị trên màn hình kỹ thuật số)
    • Giờ thế giới
      31 múi giờ (48 thành phố + giờ phối hợp quốc tế), bật/tắt thời gian tiết kiệm ánh sáng ban ngày, chuyển đổi Giờ địa phương/Giờ thế giới
    • Đồng hồ bấm giờ 1/100 giây
      Khả năng đo: 00'00''00~59'59''99
      Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất - thứ hai
    • Đồng hồ đếm ngược
      Đơn vị đo: 1 giây
      Khoảng đếm ngược: 100 phút
      Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 giây đến 100 phút (khoảng tăng 1 giây, khoảng tăng 1 phút)
    • 5 chế độ báo thức hàng ngày (với chế độ đếm ngược)
    • Tín hiệu thời gian hàng giờ
    • Chỉ báo năng lượng pin
    • Tiết kiệm năng lượng (các kim dừng để tiết kiệm năng lượng khi để đồng hồ trong bóng tối)
    • Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
    • Định dạng giờ 12/24
    • Bật/tắt âm nhấn nút
    • Giờ hiện hành thông thường
      Đồng hồ kim: 2 kim (giờ, phút (kim di chuyển 20 giây một lần))
      Đồng hồ kỹ thuật số: Giờ, phút, giây, giờ chiều, tháng, ngày, thứ
    • Độ chính xác: ±15 giây một tháng (không có chức năng hiệu chỉnh tín hiệu)
    • Thời gian hoạt động xấp xỉ của pin:
      11 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động nếu sử dụng bình thường mà không tiếp xúc với ánh sáng sau khi sạc)
      28 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động khi được giữ trong bóng tối hoàn toàn với chức năng tiết kiệm năng lượng được bật sau khi sạc đầy)

Kích thước vỏ / Tổng trọng lượng

  • Kích thước vỏ : 51,8×44,5×14,2mm
  • Tổng trọng lượng : 175g

Khuyên dùng

Liên kết có Liên quan