ET-L10Đặc điểm kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Mẫu máy
ET-L10-WC21
Soc
Qualcomm SDM 450 (8 nhân 1.8 GHz)
OS
Android™ 9
Bộ nhớ RAM
2GB
ROM
16GB
Màn hình LCD
Màu chuyển TFT 5,7-inch LCD HD+ (720 × 1440 pixels)
Bảng điều khiển cảm ứng
Bảng cảm ứng điện dung
Máy quét
Bộ tạo ảnh C-MOS
Máy ảnh
Xấp xỉ 13 megapixels, tự điều chỉnh, đèn LED
NFC
ISO 14443 Loại A/ISO 14443 Loại B/FeliCa ® /ISO 15693
GPS
Tích hợp, A-GPS, GLONASS, BeiDou
WAN không dây
LTE, W-CDMA, GSM, khe nano-SIM x 1
LAN không dây
IEEE 802.11a/b/g/n/ac
Bluetooth ®
Bluetooth ® v5.0, EDR/LE
USB
USB 2.0 tốc độ cao (Loại C) x 1
Khe cắm thẻ
Khe microSD x 1, tương thích SDHC
Cảm biến
Cảm biến gia tốc, cảm biến ánh sáng xung quanh, cảm biến tiệm cận, cảm biến vân tay
Độ bền Độ bền khi rơi
1,5m *1
Chống bụi/nước
Chuẩn IP65 *2
Nhiệt độ hoạt động
-10°C đến 50°C
Nguồn điện Pin chính
pin sạc lithium ion (tích hợp, 4.000 mAh)
Tuổi thọ pin
Xấp xỉ 12 giờ *3
Sao lưu bộ nhớ
Pin lithium ion (bên trong)
Kích thước bên ngoài (R x D x C)
Xấp xỉ 79 x 162 x 15,5 mm (loại trừ các phần nhô ra ngoài)
Trọng lượng
Xấp xỉ 240 g
Phụ kiện
Dây đeo, bộ chuyển đổi USB-AC, cáp USB (Loại C), miếng dán bảo vệ màn hình
  • *1 Thử nghiệm ở 6 mặt, 4 góc và 1 vòng trên bề mặt bê tông. Độ cao chịu rơi được là một giá trị đo được khi thử nghiệm thực tế. Điều này không đảm bảo sản phẩm sẽ không bị hư hỏng khi rơi từ độ cao này.
  • *2 Bụi không thể lọt vào. Nước không thể lọt vào ngay cả khi nhúng tạm thời thiết bị vào nước dưới các điều kiện áp suất xác định khi đóng tất cả nắp của bộ kết nối, v.v. Khả năng chống bụi và nước được đo bằng phương pháp thử nghiệm của CASIO. Hiệu quả hoạt động giảm dần do tuổi thọ, tác động rơi và không được bảo hành.
  • *3 Theo các điều kiện sau: một mã vạch được đọc hai lần mỗi 10 giây với 1 KB dữ liệu được truyền một lần, môđun không dây LAN ở chế độ tiết kiệm điện, đèn phông ở chế độ bật, và dữ liệu được truyền qua FTP. Tuổi thọ pin thực sự có thể dao động tùy thuộc vào môi trường hoạt động và cài đặt của hệ thống.

Khả năng đọc mã của ET-L10

Loại Độ phân giải tối thiểu Khả năng đọc mã
Ký mã vạch 1D
0,127 mm
UPC-A/UPC-E/EAN-8 (JAN-8)/EAN-13 (JAN-13)/Codabar (NW-7)/Code 39/Interleaved 2 of 5 (ITF)/MSI/Code 93/Code 128 (GS1-128 (EAN-128))/GS1 DataBar Omnidirectional (RSS-14)/GS1 DataBar Limited (RSS Limited)/GS1 DataBar Expanded (RSS Expanded)/GS1 DataBar Truncated (RSS-14 Truncated)
Ký mã vạch xếp chồng 2D
0,168 mm
PDF417/Micro PDF/GS1 DataBar Stacked Omnidirectional (RSS-14 Stacked Omnidirectional)/GS1 DataBar Expanded Stacked (RSS Expanded Stacked)/GS1 DataBar Stacked (RSS-14 Stacked)
Ký mã vạch ma trận 2D
0,191 mm
Aztec/DataMatrix/Maxicode/QR Code/Micro QR/Han Xin Code

  • Thông tin trong catalog này có giá trị kể từ tháng 09 năm 2019.
  • Những cải tiến về thông số kỹ thuật và hình dáng có thể thay đổi mà không báo trước. Màu sắc trong hình có thể khác biệt so với sản phẩm thực tế.
  • Android là nhãn hiệu của Google LLC. Robot Android được sao lại hoặc chỉnh sửa từ sản phẩm đã được tạo ra và chia sẻ bởi Google và được sử dụng theo các điều khoản được quy định trong Giấy phép Creative Commons 3.0 Attribution License. Bluetooth là nhãn hiệu đã đăng ký của Bluetooth SIG, Inc. ở Hoa Kỳ và mọi hình thức sử dụng nhãn hiệu này của CASIO COMPUTER CO., LTD. đều phải có giấy phép. FeliCa is là nhãn hiệu đã đăng ký của Sony Corporation. Tất cả các tên công ty và tên sản phẩm khác hiển thị trong catalog này là nhãn hiệu đã đăng ký hoặc nhãn hiệu của các công ty tương ứng.
  • Hình ảnh trong catalog này mô tả màn hình mô phỏng của thiết bị.

Liên kết có Liên quan