HR-150TM

HR-150TM

Đóng

  • Màu sắc có thể hơi khác so với gốc.

HR-150TM

Loại gọn nhẹ
Loại gọn nhẹ
DIGIT
12 chữ số
2.4 line-per-second printing
In 2,4 dòng/giây
Giá trị cho biết số lượng dòng được in ra mỗi giây.
2-color printing
In 2 màu
Các giá trị dương được hiển thị ở màu đen và các giá trị âm được hiển thị ở màu đỏ để dễ dàng kiểm tra.

Đặc điểm kỹ thuật

  • Loại gọn nhẹ
    Loại gọn nhẹ

  • DIGIT
    12 chữ số

  • 2.4 line-per-second printing
    In 2,4 dòng/giây Giá trị cho biết số lượng dòng được in ra mỗi giây.

  • 2-color printing
    In 2 màu Các giá trị dương được hiển thị ở màu đen và các giá trị âm được hiển thị ở màu đỏ để dễ dàng kiểm tra.

  • Regular percent
    Phần trăm thông thường Các tính toán phần trăm thông thường.

  • Cost/Sell/Margin
    Chi phí/giá bán/lợi nhuận Tính chi phí, giá bán và lợi nhuận của mặt hàng với hai giá trị còn lại đã cho.

  • Mark-up/Mark-down
    Tăng giá/Hạ giá Tất cả các tính năng tính tăng giá/hạ giá của máy cộng dành cho các tính toán chi phí và lợi nhuận được đơn giản hóa.

  • Bộ chọn giá trị làm tròn F: Số thập phân động. CUT (CẮT): Các giá trị bị cắt bỏ. UP (LÀM TRÒN LÊN): Các giá trị được làm tròn lên. 5/4: Các giá trị được làm tròn.

  • Bộ chọn số thập phân 4,3,2,1,0 : Chỉ định số lượng vị trí thập phân là 4,3,2,1,0. ADD2: 2 vị trí thập phân được giả định cho các mục nhập và kết quả của tất cả các thao tác cộng và trừ.

  • Key rollover
    Nhấn đồng thời phím Các thao tác phím được lưu trữ trong bộ nhớ đệm, nhờ vậy sẽ không bị mất dữ liệu ngay cả khi nhập với tốc độ cao.

  • Extra Large display
    Màn hình cực lớn Màn hình lớn hơn giúp đọc nhiều dữ liệu dễ dàng hơn.

  • Plastic keys
    Các phím dẻo Được thiết kế và chế tạo để dễ dàng thao tác.

  • Tax & exchange function
    Chức năng tính thuế & hối đoái Các chức năng tính thuế và quy đổi tiền tệ.

Kích thước vỏ / tổng trọng lượng

  • Kích thước (Sâu × Rộng × Cao) : 317×196×67,4mm
  • Trọng lượng : 700g

Khuyên dùng

Liên kết có Liên quan