PRX-8163YT-1

PRX-8163YT-1

Đóng

  • LED:Trắng LED:Trắng
  • Màu sắc có thể hơi khác so với gốc.

PRX-8163YT-1

Dây đeo bằng titan
Dây đeo bằng titan
Dây đeo bằng titan
Khả năng chống nước ở độ sâu 100 mét
Khả năng chống nước ở độ sâu 100 mét
Giá trị "BAR" cho biết số at-môt-phe đảm bảo khả năng chống nước. 10 BAR có nghĩa là khả năng chống nước tới 10 at-môt-phe. Đồng hồ đánh dấu "100m" có cùng khả năng chống nước với đồng hồ 10 BAR.
Truy cập thông minh
Truy cập thông minh
Hệ thống đột phá này của CASIO cho bộ máy đồng hồ kim đã đạt được cả khả năng hoạt động đa chức năng và sự đơn giản trong thao tác thông qua kết hợp nhiều mô-tơ và núm vặn điện tử.
Tough Movement
Tough Movement
TOUGH MOVEMENT là một bộ máy đồng hồ kim mỏng chính hãng của CASIO được kết hợp với rất nhiều chức năng và tính năng đáng kinh ngạc. Chức năng MULTIBAND 6 giúp đồng hồ có thể nhận tín hiệu hiệu chỉnh của Nhật Bản (hai tín hiệu), Trung Quốc, Hoa Kỳ, Anh và Đức, để có giờ hiện hành quốc tế chính xác. Độ bền và sự toàn vẹn của bộ máy đồng hồ được bảo đảm nhờ cấu trúc khung hỗn hợp nhằm bảo vệ chống hỏng hóc và nhờ khả năng điều chỉnh vị trí trục kim đồng hồ tự động để giữ cho các thiết đặt chính xác. Hệ thống năng lượng Tough Solar tạo ra năng lượng từ lượng ánh sáng huỳnh quang rất nhỏ và lưu giữ năng lượng này trong một pin phụ để giữ cho các chức năng cần nhiều năng lượng hoạt động. Kết quả là một bộ máy đồng hồ kim mỏng chạy bằng năng lượng mặt trời được điều khiển bằng sóng vô tuyến hoàn toàn mới với công nghệ tối tân nhất của CASIO.
Tough Solar
Tough Solar
Hệ thống nạp năng lượng mặt trời độc quyền của CASIO không chỉ chuyển đổi ánh sáng mặt trời mà cả ánh sáng từ đèn huỳnh quang và các nguồn khác thành năng lượng.
Đồng hồ điều khiển bằng sóng vô tuyến; Multi band 6
Đồng hồ điều khiển bằng sóng vô tuyến; Multi band 6
Đồng hồ này nhận tín hiệu sóng vô tuyến hiệu chỉnh thời gian, giữ cho thời gian hiển thị được chính xác.

Các tính năng

Phiên bản MANASLU số lượng có hạn
Chuỗi sản phẩm PRO TREK đặc biệt gồm 300 đồng hồ hiện đang được phát hành nhân dịp kỷ niệm 60 năm ngày các nhà leo núi Nhật Bản chinh phục đỉnh Manaslu lần đầu tiên vào năm 1956. Đây là đỉnh núi với tên gọi "núi thần", cao 8.163 mét trong dãy Himalaya.
Một thành phần bằng hợp kim rèn mạ ion màu vàng trông giống như đồng xu kỷ niệm được dát vào nắp sau, và mã thành phố của Tokyo (TYO) và Kathmandu (KTM) (thủ đô của Nepal nơi có đỉnh Manaslu) được tô điểm bằng màu cam. Mẫu này được bao bọc trong hộp màu đỏ tía đặc biệt.
Mẫu MANASLU PRX-8000 kết hợp lời tư vấn và gợi ý của đại sứ PRO TREK Hirotaka Takeuchi, nhà leo núi Nhật Bản đầu tiên chinh phục đỉnh của 14 ngọn núi cao nhất thế giới.
Khóa hai vòng, 1 lần nhấn, chốt gập 3 với cơ chế điều chỉnh cho phép điều chỉnh đơn giản đến chiều dài dây đeo tối đa xấp xỉ 6 mm để giúp việc điều chỉnh dây đeo trở nên đơn giản ngay cả khi đeo găng tay hở ngón mà không cần bất kỳ dụng cụ đặc biệt nào, trên đỉnh 8.000 mét. Ngoài ra, phạm vi dây đeo có thể di chuyển và cơ chế nối vỏ đã được phóng lớn để cho phép đeo và tháo đồng hồ dễ dàng hơn. Dây đeo, đường gờ, nút điều chỉnh, các nút, nắp sau và các thành phần chính khác có lớp phủ kim cương nhân tạo, giúp đồng hồ có khả năng chống mài mòn cao. Tinh thể saphia chống xước và mang đến vẻ ngoài sang trọng.
Về chức năng, mẫu này kết hợp Cảm biến bộ ba Phiên bản 3* để cho phép độ chính xác của phép đo cao hơn và khoảng thời gian đo ngắn hơn. Các tính năng khác bao gồm MULTIBAND 6, để nhận tín hiệu từ một trong sáu tín hiệu hiệu chỉnh thời gian trên toàn cầu, cảnh báo áp suất khí quyển để cảnh báo cho người đeo về mức tăng hoặc giảm áp suất khí quyển đột ngột, và nhiều hơn nữa.
Mặt đồng hồ màu đen và vạch giờ màu trắng lớn, độ tương phản cao cho phép dễ dàng đọc thông tin quan trọng về thời gian và số đo, ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt ở độ cao 8.000 mét. Các thông tin chỉ báo khác được sắp xếp và tô màu để không quá nổi bật, cho phép người xem tập trung vào thời gian và các số đo kỹ thuật số. Vạch giờ có hình dáng nổi bật và dấu mũi tên được dập ở đầu dây đeo tại vị trí 12 giờ được thiết kế để tăng khả năng đọc trong điều kiện thiếu oxy và thời tiết khắc nghiệt, cũng như trong bóng tối. Kim giờ và kim phút lớn, hình dáng khác biệt, làm bằng vật liệu cacbon và vạch giờ phát quang cũng được thiết kế để cho phép đọc dễ dàng hơn trong điều kiện khắc nghiệt.
  • Cảm biến bộ ba (phương vị, độ cao/áp suất khí quyển, nhiệt độ)
  • MULTIBAND 6 (Tự động điều chỉnh cài đặt thời gian trên cơ sở nhận một trong sáu tín hiệu hiệu chỉnh thời gian trên toàn cầu: Nhật Bản (2), Trung Quốc, Hoa Kỳ, Anh, Đức.)
  • Tough Solar
  • Đồ thị áp suất khí quyển
  • Cảnh báo áp suất khí quyển
  • Chịu nhiệt độ thấp (-10°C/14°F)
  • Truy cập thông minh với công tắc có núm vặn điện tử dễ sử dụng, hệ dẫn động nhiều động cơ độc lập của kim giờ, phút và giây giúp vận hành nhịp nhàng hơn.
  • Tự động điều chỉnh vị trí trục kim đồng hồ
  • Cấu trúc khung hỗn hợp nâng cao độ bền.
Cấu trúc
  • Tính năng chuyển kim tạm thời dịch chuyển kim ra xa màn hình số trong khi đo cao độ, áp suất khí quyển hoặc nhiệt độ.
  • Màn hình LCD STN dễ đọc
  • Tinh thể saphia có lớp phủ chống chói trên bề mặt.

*Cảm biến bộ ba Phiên bản 3
Cảm biến nhỏ hơn 95% và chính xác hơn. Chip cảm biến chính hãng mới của CASIO cải thiện hiệu suất để cung cấp chức năng Cảm biến bộ ba cải tiến đáng kể.

Sản xuất tại Nhật Bản
Sản phẩm này là sự kết hợp giữa công nghệ điện tử tiên tiến và sự khéo léo của những nghệ nhân lành nghề. Sản phẩm này được chế tác bằng dây chuyền sản xuất cao cấp của Yamagata CASIO, một công ty vốn rất nổi tiếng về những sản phẩm có chất lượng cao thuộc hàng tác phẩm nghệ thuật hiện đại.

Đặc điểm kỹ thuật

    • Vật liệu vỏ / gờ Nhựa/Titan/Thép không gỉ
    • Nắp gấp ba lần, khóa hai vòng có thể điều chỉnh trượt, một lần chạm
    • Dây đeo kim loại
    • Dây đeo bằng titan
    • Neobrite
    • Mặt kính saphia với lớp phủ không phản quang
    • Núm vặn khóa bằng vít
    • Lớp phủ kim cương nhân tạo
    • Khả năng chống nước ở độ sâu 100 mét
    • Hai đèn LED
      Đèn LED cho mặt đồng hồ (Đèn LED tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn, phát sáng sau)
      Đèn LED cực tím cho màn hình số (Đèn LED tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn, phát sáng sau)
    • Chạy bằng năng lượng mặt trời
    • Chịu nhiệt độ thấp (-10°C/14°F)
    • Nhận tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
      Tự động nhận tín hiệu lên đến sáu* lần một ngày (những lần nhận tín hiệu tự động còn lại bị hủy ngay sau khi nhận thành công một tín hiệu)
      *5 lần một ngày cho tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Trung Quốc
      Nhận tín hiệu thủ công
      Kết quả nhận tín hiệu mới nhất
    • Tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
      Tên trạm: DCF77 (Mainflingen, Đức)
      Tần số: 77,5 kHz
      Tên trạm: MSF (Anthorn, Anh)
      Tần số: 60,0 kHz
      Tên trạm: WWVB (Fort Collins, Hoa Kỳ)
      Tần số: 60,0 kHz
      Tên trạm: JJY (Fukushima, Fukuoka/Saga, Nhật)
      Tần số: 40,0 kHz (Fukushima) / 60,0 kHz (Fukuoka/ Saga)
      Tên trạm: BPC (Thành phố Thương Khâu, Tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
      Tần số: 68,5 kHz
    • Tự động điều chỉnh vị trí trục kim đồng hồ
    • La bàn số
      Đo và hiển thị hướng dưới dạng một trong 16 điểm
      Khoảng đo: 0 đến 359°
      Đơn vị đo: 1°
      Đo liên tục trong 60 giây
      Chỉ báo kim hướng bắc
      Hiệu chỉnh hai chiều
      Điều chỉnh độ lệch từ
    • Cao độ kế
      Khoảng đo: –700 đến 10.000 m (–2.300 đến 32.800 ft.)
      Đơn vị đo: 1 m (5 ft.)
      Chỉ báo kim về chênh lệch độ cao
      Kết quả đo ghi nhớ thủ công
      (lên đến 30 bản ghi, mỗi bản ghi bao gồm độ cao, ngày tháng, giờ)
      Tự động ghi dữ liệu (Cao độ cao/thấp, tự động tăng và giảm tích lũy)
      Thông tin khác: Giá trị đọc độ cao tương đối (±100 m /±1000 m),
      Khoảng thời gian đo có thể lựa chọn: 5 giây hoặc 2 phút
      *chỉ 1 giây cho 3 phút đầu tiên
      *Chuyển đổi giữa mét (m) và feet (ft)
    • Khí áp kế
      Khoảng hiển thị: 260 đến 1.100 hPa (7,65 đến 32,45 inHg)
      Đơn vị hiển thị: 1 hPa (0,05 inHg)
      Chỉ báo kim về chênh lệch áp suất
      Đồ thị xu hướng áp suất khí quyển
      Báo giờ thông tin xu hướng áp suất khí áp kế (tiếng bíp và mũi tên cho biết những thay đổi áp suất quan trọng)
      *Chuyển đổi giữa hPa và inHg
    • Nhiệt kế
      Khoảng hiển thị: –10 đến 60°C (14 đến 140°F)
      Đơn vị hiển thị: 0,1°C (0,2°F)
      *Chuyển đổi giữa độ C (°C) và độ F (°F)
    • Giờ thế giới
      29 múi giờ (29 thành phố + giờ phối hợp quốc tế),
      Truy cập múi giờ UTC một lần chạm, bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày, chuyển đổi Giờ địa phương/Giờ thế giới
    • Đồng hồ bấm giờ 1/100 giây
      Khả năng đo: 23:59'59.99''
      Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất-thứ hai
    • Đồng hồ đếm ngược
      Đơn vị đo: 1 giây
      Khoảng nhập: 1 giây đến 60 phút (khoảng tăng 1 giây, khoảng tăng 1 phút)
    • 5 chế độ báo giờ hàng ngày
    • Tín hiệu thời gian hàng giờ
    • Tính năng chuyển kim (thủ công hoặc tự động (trong quá trình đo độ cao, áp suất khí quyển và nhiệt độ))
    • Chỉ báo mức pin
    • Tiết kiệm năng lượng (màn hình trống để tiết kiệm năng lượng khi để đồng hồ trong bóng tối)
    • Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
    • Định dạng giờ 12/24
    • Bật/tắt âm nhấn nút
    • Giờ hiện hành thông thường:
      Đồng hồ kim: 3 kim (giờ, phút (kim di chuyển 10 giây một lần), giây)
      Đồng hồ số: Giờ, phút, giây, sáng, chiều, tháng, ngày, thứ
    • Độ chính xác: ±15 giây một tháng (không có hiệu chỉnh tín hiệu)
    • Thời gian hoạt động xấp xỉ của pin:
      6 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động nếu sử dụng bình thường mà không tiếp xúc với ánh sáng sau khi sạc)
      25 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động khi được lưu trữ trong bóng tối hoàn toàn với chức năng tiết kiệm năng lượng được bật sau khi sạc đầy)

Kích thước vỏ / Tổng trọng lượng

  • Kích thước vỏ : 59,7×52,5×14,9mm
  • Tổng trọng lượng : 142g

Khuyên dùng

Liên kết có Liên quan