PRW-7000-8

PRW-7000-8

Đóng

  • LED:Đèn Neon (Đèn LED cực tím) LED:Đèn Neon (Đèn LED cực tím)
  • LED:Trắng LED:Trắng
  • Màu sắc có thể hơi khác so với gốc.

PRW-7000-8

MỚI

Dây đeo bằng nhựa pha sợi cacbon
Dây đeo bằng nhựa pha sợi cacbon
Dây đeo bằng nhựa pha sợi cacbon
Chống nước ở độ sâu 200 mét
Chống nước ở độ sâu 200 mét
Giá trị "BAR" cho biết số at-môt-phe đảm bảo khả năng chống nước. 20 BAR có nghĩa là khả năng chống nước tới 20 at-môt-phe. Đồng hồ đánh dấu "200m" có cùng khả năng chống nước với đồng hồ 20 BAR.
Truy cập thông minh
Truy cập thông minh
Hệ thống đột phá này của CASIO cho bộ máy đồng hồ kim đã đạt được cả khả năng hoạt động đa chức năng và sự đơn giản trong thao tác thông qua kết hợp nhiều mô-tơ và núm vặn điện tử.
Tough Movement
Tough Movement
TOUGH MOVEMENT là một bộ máy đồng hồ kim mỏng chính hãng của CASIO được kết hợp với rất nhiều chức năng và tính năng đáng kinh ngạc. Chức năng MULTIBAND 6 giúp đồng hồ có thể nhận tín hiệu hiệu chỉnh của Nhật Bản (hai tín hiệu), Trung Quốc, Hoa Kỳ, Anh và Đức, để có giờ hiện hành quốc tế chính xác. Độ bền và sự toàn vẹn của bộ máy đồng hồ được bảo đảm nhờ cấu trúc khung hỗn hợp nhằm bảo vệ chống hỏng hóc và nhờ khả năng điều chỉnh vị trí trục kim đồng hồ tự động để giữ cho các thiết đặt chính xác. Hệ thống năng lượng Tough Solar tạo ra năng lượng từ lượng ánh sáng huỳnh quang rất nhỏ và lưu giữ năng lượng này trong một pin phụ để giữ cho các chức năng cần nhiều năng lượng hoạt động. Kết quả là một bộ máy đồng hồ kim mỏng chạy bằng năng lượng mặt trời được điều khiển bằng sóng vô tuyến hoàn toàn mới với công nghệ tối tân nhất của CASIO.
Tough Solar
Tough Solar
Hệ thống nạp năng lượng mặt trời độc quyền của CASIO không chỉ chuyển đổi ánh sáng mặt trời mà cả ánh sáng từ đèn huỳnh quang và các nguồn khác thành năng lượng.
Đồng hồ điều khiển bằng sóng vô tuyến; Multi band 6
Đồng hồ điều khiển bằng sóng vô tuyến; Multi band 6
Đồng hồ này nhận tín hiệu sóng vô tuyến hiệu chỉnh thời gian, giữ cho thời gian hiển thị được chính xác.

Biến thể màu

Các tính năng

CẢM BIẾN BỘ BA
Từ Dòng đồng hồ kim/số PRO TREK PRW-7000 Cảm biến bộ ba Phiên bản 3, đã phát triển một bộ sưu tập các mẫu đồng hồ màu đất mới. Dòng sản phẩm mới này có hai mẫu cho bạn lựa chọn: mẫu có dây đeo và gờ màu lục-xám và mẫu màu lục-xám. Cả hai mẫu này đều có kim màu trắng để mang lại độ tương phản tối đa với mặt đồng hồ màu đen. Điều này cho phép khả năng đọc nhanh tối ưu, cùng với thiết kế tổng thể tinh tế, phù hợp hoàn hảo với trang phục ngoài trời.
Các tính năng cơ bản bao gồm chức năng đo áp suất khí quyển, độ cao và la bàn, cũng như Đồ thị thủy triều (để hiển thị điều kiện thủy triều). Ngoài ra còn có chức năng Thời điểm câu cá cho biết thời điểm câu cá tốt nhất trong ngày dựa trên mối quan hệ giữa Tuần trăng và vị trí (góc giờ) và nhiều chức năng khác. Khả năng chống nước ở độ sâu 200 mét là ưu điểm hàng đầu của PRO TREK, cho phép mẫu này có thể chống chịu với các điều kiện của núi, biển, sông ngòi và nhiều môi trường ngoài trời khác.
Mặt số đa chức năng ở vị trí 5 giờ trên mặt đồng hồ cho thấy xu hướng áp suất khí quyển, xu hướng độ cao, bộ nhớ phương vị và thông tin Đồ thị thủy triều theo nhu cầu.
Một động cơ hai cuộn dây dịch chuyển kim quay ngược sang trái và phải một cách nhanh chóng và trơn tru để cung cấp các thông tin cần thiết khi bạn cần.

  • Truy cập thông minh với công tắc có nút điều chỉnh điện tử trực quan, hệ dẫn động nhiều động cơ độc lập của kim giờ, phút và giây giúp vận hành nhịp nhàng hơn
  • Khả năng chống nước ở độ sâu 200 mét
  • Màn hình Đồ thị thủy triều/Dữ liệu tuần trăng
  • Thời điểm câu cá
  • Bộ nhớ phương vị
  • Đèn Neon
  • Mặt kính saphia với lớp phủ không phản quang ở mặt bên trong
  • Màn hình LCD STN dễ đọc
  • Cảm biến bộ ba (phương vị, độ cao/áp suất khí quyển, nhiệt độ)
  • MULTIBAND 6 (Tự động điều chỉnh cài đặt thời gian trên cơ sở nhận một trong sáu tín hiệu hiệu chỉnh thời gian trên toàn cầu: Nhật Bản (2), Trung Quốc, Hoa Kỳ, Anh, Đức.)
  • Tough Solar
  • Đồ thị áp suất khí quyển
  • Cảnh báo áp suất khí quyển
  • Chịu nhiệt độ thấp (-10°C/14°F)
  • Tính năng chuyển kim tạm thời dịch chuyển kim ra xa màn hình số trong khi đo cao độ, áp suất khí quyển hoặc nhiệt độ.
  • Dây đeo pha sợi cacbon

Thông tin thêm

Đặc điểm kỹ thuật

    • Vật liệu vỏ / gờ: Nhựa / Thép không gỉ
    • Dây đeo bằng nhựa pha sợi cacbon
    • Mặt kính saphia với lớp phủ không phản quang
    • Neobrite
    • Núm vặn khóa bằng vít
    • Chống nước ở độ sâu 200 mét
    • Hai đèn LED
      Đèn LED cho mặt đồng hồ (Đèn LED tự động hoàn toàn, đèn Neon, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn, phát sáng sau)
      Đèn LED cực tím cho màn hình số (Đèn LED tự động hoàn toàn, Chiếu sáng cực mạnh, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn, phát sáng sau)
    • Chạy bằng năng lượng mặt trời
    • Chịu nhiệt độ thấp (-10°C/14°F)
    • Nhận tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
      Tự động nhận tín hiệu lên đến sáu* lần một ngày (những lần nhận tín hiệu tự động còn lại bị hủy ngay sau khi nhận thành công một tín hiệu)
      *5 lần một ngày cho tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Trung Quốc
      Nhận tín hiệu thủ công
      Kết quả nhận tín hiệu mới nhất
    • Tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
      Tên trạm: DCF77 (Mainflingen, Đức)
      Tần số: 77,5 kHz
      Tên trạm: MSF (Anthorn, Anh)
      Tần số: 60,0 kHz
      Tên trạm: WWVB (Fort Collins, Hoa Kỳ)
      Tần số: 60,0 kHz
      Tên trạm: JJY (Fukushima, Fukuoka/Saga, Nhật)
      Tần số: 40,0 kHz (Fukushima) / 60,0 kHz (Fukuoka/Saga)
      Tên trạm: BPC (Thành phố Thương Khâu, Tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
      Tần số: 68,5 kHz
    • Tự động điều chỉnh vị trí trục kim đồng hồ
    • La bàn số
      Đo và hiển thị hướng dưới dạng một trong 16 điểm
      Khoảng đo: 0 đến 359°
      Đơn vị đo: 1°
      Đo liên tục trong 60 giây
      Chức năng chỉnh thăng bằng tự động
      Bộ nhớ phương vị
      Chỉ báo kim hướng bắc
      Bù trừ hướng (hình 8, 3 điểm)
      Điều chỉnh độ lệch từ
    • Cao độ kế
      Khoảng đo: –700 đến 10.000 m (–2.300 đến 32.800 ft.)
      Đơn vị đo: 1 m (5 ft.)
      Chỉ báo kim về chênh lệch độ cao
      Kết quả đo ghi nhớ thủ công (lên đến 30 bản ghi, mỗi bản ghi bao gồm độ cao, ngày tháng, giờ)
      Tự động ghi dữ liệu (Cao độ cao/thấp, tự động tăng và giảm tích lũy)
      Khác: Chỉ số độ cao tương đối (±100 m /±1000 m), khoảng thời gian đo có thể lựa chọn: 5 giây hoặc 2 phút
      *Chỉ 1 giây cho 3 phút đầu tiên
      *Chuyển đổi giữa mét (m) và feet (ft)
    • Khí áp kế
      Khoảng hiển thị: 260 đến 1.100 hPa (7,65 đến 32,45 inHg)
      Đơn vị hiển thị: 1 hPa (0,05 inHg)
      Chỉ báo kim về chênh lệch áp suất
      Đồ thị xu hướng áp suất khí quyển
      Báo giờ thông tin xu hướng áp suất khí áp kế (tiếng bíp và mũi tên cho biết những thay đổi áp suất quan trọng)
      *Chuyển đổi giữa hPa và inHg
    • Nhiệt kế
      Khoảng hiển thị: –10 đến 60°C (14 đến 140°F)
      Đơn vị hiển thị: 0,1°C (0,2°F)
      *Chuyển đổi giữa độ C (°C) và độ F (°F)
    • Giờ thế giới
      31 múi giờ (48 thành phố + giờ phối hợp quốc tế), Truy cập múi giờ UTC một lần chạm, bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày, chuyển đổi Giờ địa phương/Giờ thế giới
    • Chế độ câu cá
      Sự phù hợp cho việc câu cá của một ngày và giờ cụ thể được biểu thị bằng một trong năm mức.
    • Dữ liệu tuần trăng (Tuần trăng của một ngày cụ thể)
    • Đồ thị thủy triều (mực thủy triều cho ngày và giờ cụ thể)
    • Hiển thị thời gian mặt trời mọc, mặt trời lặn
      Giờ mặt trời mọc và mặt trời lặn cho ngày cụ thể
    • Đồng hồ bấm giờ 1/100 giây
      Khả năng đo: 11:59 CH'59.99''
      Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất - thứ hai
    • Đồng hồ đếm ngược
      Đơn vị đo: 1 giây
      Khoảng đếm ngược: 60 phút
      Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 phút đến 60 phút (khoảng tăng 1 phút)
    • 5 chế độ báo giờ hàng ngày
    • Tín hiệu thời gian hàng giờ
    • Tính năng chuyển kim (thủ công hoặc tự động (trong quá trình đo độ cao, áp suất khí quyển, và nhiệt độ))
    • Chỉ báo mức pin
    • Tiết kiệm năng lượng (màn hình trống để tiết kiệm năng lượng khi để đồng hồ trong bóng tối)
    • Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
    • Định dạng giờ 12/24
    • Bật/tắt âm nhấn nút
    • Giờ hiện hành thông thường:
      Đồng hồ kim: 3 kim (giờ, phút (kim di chuyển 10 giây một lần), giây)
      Đồng hồ số: Giờ, phút, giây, sáng/chiều, tháng, ngày, thứ
    • Độ chính xác: ±15 giây một tháng (không có hiệu chỉnh tín hiệu)
    • Thời gian hoạt động xấp xỉ của pin:
      6 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động nếu sử dụng bình thường mà không tiếp xúc với ánh sáng sau khi sạc)
      21 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động khi được giữ trong bóng tối hoàn toàn với chức năng tiết kiệm năng lượng được bật sau khi sạc đầy)

Kích thước vỏ / Tổng trọng lượng

  • Kích thước vỏ : 58,7×52,3×14,5mm
  • Tổng trọng lượng : 95g

Khuyên dùng

Liên kết có Liên quan