PRW-6100Y-1B

PRW-6100Y-1B

Đóng

  • LED:Trắng LED:Trắng
  • Màu sắc có thể hơi khác so với gốc.

PRW-6100Y-1B

Dây đeo bằng nhựa pha sợi cacbon
Dây đeo bằng nhựa pha sợi cacbon
Dây đeo bằng nhựa pha sợi cacbon
Khả năng chống nước ở độ sâu 100 mét
Khả năng chống nước ở độ sâu 100 mét
Giá trị "BAR" cho biết số at-môt-phe đảm bảo khả năng chống nước. 10 BAR có nghĩa là khả năng chống nước tới 10 at-môt-phe. Đồng hồ đánh dấu "100m" có cùng khả năng chống nước với đồng hồ 10 BAR.
Truy cập thông minh
Truy cập thông minh
Hệ thống đột phá này của CASIO cho bộ máy đồng hồ kim đã đạt được cả khả năng hoạt động đa chức năng và sự đơn giản trong thao tác thông qua kết hợp nhiều mô-tơ và núm vặn điện tử.
Tough Movement
Tough Movement
TOUGH MOVEMENT là một bộ máy đồng hồ kim mỏng chính hãng của CASIO được kết hợp với rất nhiều chức năng và tính năng đáng kinh ngạc. Chức năng MULTIBAND 6 giúp đồng hồ có thể nhận tín hiệu hiệu chỉnh của Nhật Bản (hai tín hiệu), Trung Quốc, Hoa Kỳ, Anh và Đức, để có giờ hiện hành quốc tế chính xác. Độ bền và sự toàn vẹn của bộ máy đồng hồ được bảo đảm nhờ cấu trúc khung hỗn hợp nhằm bảo vệ chống hỏng hóc và nhờ khả năng điều chỉnh vị trí trục kim đồng hồ tự động để giữ cho các thiết đặt chính xác. Hệ thống năng lượng Tough Solar tạo ra năng lượng từ lượng ánh sáng huỳnh quang rất nhỏ và lưu giữ năng lượng này trong một pin phụ để giữ cho các chức năng cần nhiều năng lượng hoạt động. Kết quả là một bộ máy đồng hồ kim mỏng chạy bằng năng lượng mặt trời được điều khiển bằng sóng vô tuyến hoàn toàn mới với công nghệ tối tân nhất của CASIO.
Tough Solar
Tough Solar
Hệ thống nạp năng lượng mặt trời độc quyền của CASIO không chỉ chuyển đổi ánh sáng mặt trời mà cả ánh sáng từ đèn huỳnh quang và các nguồn khác thành năng lượng.
Đồng hồ điều khiển bằng sóng vô tuyến; Multi band 6
Đồng hồ điều khiển bằng sóng vô tuyến; Multi band 6
Đồng hồ này nhận tín hiệu sóng vô tuyến hiệu chỉnh thời gian, giữ cho thời gian hiển thị được chính xác.

Biến thể màu

Các tính năng

Đây là biến thể màu mới cho Dòng PRO TREK PRW-6100 của mẫu Cảm biến bộ ba có khả năng thu thập thông tin về môi trường không ngừng biến đổi xung quanh bạn.
Vỏ và mặt đồng hồ của mẫu máy này có màu đen cơ bản nên thiết kế này giúp bạn dễ dàng phối đồ với nhiều kiểu thời trang ngoài trời khác nhau. Màn hình kỹ thuật số của PRW-6100Y sử dụng tinh thể lỏng STN để mang đến khả năng hiển thị tốt nhất.
Mẫu mới này bổ sung thêm hàng loạt cải tiến mới về thiết kế mà không ảnh hưởng đến bất kỳ chức năng nào của PRO TREK.

• Truy cập thông minh với công tắc có núm vặn điện tử dễ sử dụng, hệ dẫn động nhiều động cơ độc lập của kim giờ, phút và giây giúp vận hành nhịp nhàng hơn.
• Tự động điều chỉnh vị trí trục kim đồng hồ
• Cấu trúc khung hỗn hợp nâng cao độ bền.
• Tính năng chuyển kim tự động di chuyển kim ra xa các chỉ số trong khi đo để dễ dàng đọc kết quả đo cao độ, áp suất khí quyển và nhiệt độ.
• Hệ thống chiếu sáng kép của đèn LED cung cấp nguồn sáng độc lập cho mặt đồng hồ và màn hình LCD.
• Gờ mạ ion màu đen

Thông tin thêm

Đặc điểm kỹ thuật

    • Vật liệu vỏ / gờ: Nhựa / Thép không gỉ
    • Dây đeo bằng nhựa pha sợi cacbon
    • Núm vặn khóa bằng vít
    • Mặt kính khoáng
    • Neobrite
    • Khả năng chống nước ở độ sâu 100 mét
    • Hai đèn LED
      Đèn LED cho mặt đồng hồ (Đèn LED tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn, phát sáng sau)
      Đèn LED cực tím cho màn hình số (Đèn LED tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn, phát sáng sau)
    • Chạy bằng năng lượng mặt trời
    • Chịu nhiệt độ thấp (-10°C/14°F)
    • Nhận tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
      Tự động nhận tín hiệu lên đến sáu* lần một ngày (những lần nhận tín hiệu tự động còn lại bị hủy ngay sau khi nhận thành công một tín hiệu)
      *5 lần một ngày cho tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Trung Quốc
      Nhận tín hiệu thủ công
      Kết quả nhận tín hiệu mới nhất
    • Tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
      Tên trạm: DCF77 (Mainflingen, Đức)
      Tần số: 77,5 kHz
      Tên trạm: MSF (Anthorn, Anh)
      Tần số: 60,0 kHz
      Tên trạm: WWVB (Fort Collins, Hoa Kỳ)
      Tần số: 60,0 kHz
      Tên trạm: JJY (Fukushima, Fukuoka/Saga, Nhật)
      Tần số: 40,0 kHz (Fukushima) / 60,0 kHz (Fukuoka/ Saga)
      Tên trạm: BPC (Thành phố Thương Khâu, Tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
      Tần số: 68,5 kHz
    • Tự động điều chỉnh vị trí trục kim đồng hồ
    • La bàn số
      Đo và hiển thị hướng dưới dạng một trong 16 điểm
      Khoảng đo: 0 đến 359°
      Đơn vị đo: 1°
      Đo liên tục trong 60 giây
      Chỉ báo kim hướng bắc
      Hiệu chỉnh hai chiều
      Điều chỉnh độ lệch từ
    • Cao độ kế
      Khoảng đo: –700 đến 10.000 m (–2.300 đến 32.800 ft.)
      Đơn vị đo: 1 m (5 ft.)
      Chỉ báo kim về chênh lệch độ cao
      Kết quả đo ghi nhớ thủ công
      (lên đến 30 bản ghi, mỗi bản ghi bao gồm độ cao, ngày tháng, giờ)
      Tự động ghi dữ liệu (Cao độ cao/thấp, tự động tăng và giảm tích lũy)
      Thông tin khác: Giá trị đọc độ cao tương đối (±100 m /±1000 m),
      Khoảng thời gian đo có thể lựa chọn: 5 giây hoặc 2 phút
      *chỉ 1 giây cho 3 phút đầu tiên
      *Chuyển đổi giữa mét (m) và feet (ft)
    • Khí áp kế
      Khoảng hiển thị: 260 đến 1.100 hPa (7,65 đến 32,45 inHg)
      Đơn vị hiển thị: 1 hPa (0,05 inHg)
      Chỉ báo kim về chênh lệch áp suất
      Đồ thị xu hướng áp suất khí quyển
      Báo giờ thông tin xu hướng áp suất khí áp kế (tiếng bíp và mũi tên cho biết những thay đổi áp suất quan trọng)
      *Chuyển đổi giữa hPa và inHg
    • Nhiệt kế
      Khoảng hiển thị: –10 đến 60°C (14 đến 140°F)
      Đơn vị hiển thị: 0,1°C (0,2°F)
      *Chuyển đổi giữa độ C (°C) và độ F (°F)
    • Giờ thế giới
      29 múi giờ (29 thành phố + giờ phối hợp quốc tế),
      Truy cập múi giờ UTC một lần chạm, bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày, chuyển đổi Giờ địa phương/Giờ thế giới
    • Đồng hồ bấm giờ 1/100 giây
      Khả năng đo: 23:59'59.99''
      Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất-thứ hai
    • Đồng hồ đếm ngược
      Đơn vị đo: 1 giây
      Khoảng nhập: 1 giây đến 60 phút (khoảng tăng 1 giây, khoảng tăng 1 phút)
    • 5 chế độ báo giờ hàng ngày
    • Tín hiệu thời gian hàng giờ
    • Tính năng chuyển kim (thủ công hoặc tự động (trong quá trình đo độ cao, áp suất khí quyển và nhiệt độ))
    • Chỉ báo mức pin
    • Tiết kiệm năng lượng (màn hình trống để tiết kiệm năng lượng khi để đồng hồ trong bóng tối)
    • Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
    • Định dạng giờ 12/24
    • Bật/tắt âm nhấn nút
    • Giờ hiện hành thông thường:
      Đồng hồ kim: 3 kim (giờ, phút (kim di chuyển 10 giây một lần), giây)
      Đồng hồ số: Giờ, phút, giây, sáng, chiều, tháng, ngày, thứ
    • Độ chính xác: ±15 giây một tháng (không có hiệu chỉnh tín hiệu)
    • Thời gian hoạt động xấp xỉ của pin:
      6 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động nếu sử dụng bình thường mà không tiếp xúc với ánh sáng sau khi sạc)
      25 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động khi được lưu trữ trong bóng tối hoàn toàn với chức năng tiết kiệm năng lượng được bật sau khi sạc đầy)

Kích thước vỏ / Tổng trọng lượng

  • Kích thước vỏ : 58×51,6×12,8mm
  • Tổng trọng lượng : 74g

Khuyên dùng

Liên kết có Liên quan