PRW-6000SC-7

PRW-6000SC-7

Đóng

  • LED:Trắng LED:Trắng
  • Màu sắc có thể hơi khác so với gốc.

PRW-6000SC-7

Dây đeo bằng nhựa
Dây đeo bằng nhựa
Dây đeo bằng nhựa
Khả năng chống nước ở độ sâu 100 mét
Khả năng chống nước ở độ sâu 100 mét
Giá trị "BAR" cho biết số at-môt-phe đảm bảo khả năng chống nước. 10 BAR có nghĩa là khả năng chống nước tới 10 at-môt-phe. Đồng hồ đánh dấu "100m" có cùng khả năng chống nước với đồng hồ 10 BAR.
Truy cập thông minh
Truy cập thông minh
Hệ thống đột phá này của CASIO cho bộ máy đồng hồ kim đã đạt được cả khả năng hoạt động đa chức năng và sự đơn giản trong thao tác thông qua kết hợp nhiều mô-tơ và núm vặn điện tử.
Tough Movement
Tough Movement
TOUGH MOVEMENT là một bộ máy đồng hồ kim mỏng chính hãng của CASIO được kết hợp với rất nhiều chức năng và tính năng đáng kinh ngạc. Chức năng MULTIBAND 6 giúp đồng hồ có thể nhận tín hiệu hiệu chỉnh của Nhật Bản (hai tín hiệu), Trung Quốc, Hoa Kỳ, Anh và Đức, để có giờ hiện hành quốc tế chính xác. Độ bền và sự toàn vẹn của bộ máy đồng hồ được bảo đảm nhờ cấu trúc khung hỗn hợp nhằm bảo vệ chống hỏng hóc và nhờ khả năng điều chỉnh vị trí trục kim đồng hồ tự động để giữ cho các thiết đặt chính xác. Hệ thống năng lượng Tough Solar tạo ra năng lượng từ lượng ánh sáng huỳnh quang rất nhỏ và lưu giữ năng lượng này trong một pin phụ để giữ cho các chức năng cần nhiều năng lượng hoạt động. Kết quả là một bộ máy đồng hồ kim mỏng chạy bằng năng lượng mặt trời được điều khiển bằng sóng vô tuyến hoàn toàn mới với công nghệ tối tân nhất của CASIO.
Tough Solar
Tough Solar
Hệ thống nạp năng lượng mặt trời độc quyền của CASIO không chỉ chuyển đổi ánh sáng mặt trời mà cả ánh sáng từ đèn huỳnh quang và các nguồn khác thành năng lượng.
Đồng hồ điều khiển bằng sóng vô tuyến; Multi band 6
Đồng hồ điều khiển bằng sóng vô tuyến; Multi band 6
Đồng hồ này nhận tín hiệu sóng vô tuyến hiệu chỉnh thời gian, giữ cho thời gian hiển thị được chính xác.

Các tính năng

CẢM BIẾN BỘ BA
Mẫu bổ sung mới này của dòng sản phẩm PRO TREK được trang bị khả năng Cảm biến bộ ba Phiên bản 3, giúp bạn nắm bắt môi trường tự nhiên thay đổi liên tục xung quanh. Họa tiết ngụy trang trên dây đeo của mẫu đồng hồ này thể hiện chủ đề thiết kế là núi dựa trên logo PRO TREK và màu sắc lấy từ hình tượng một ngón núi phủ đầy tuyết đang đóng băng.
Các đặc tính bao gồm Cảm biến bộ ba Phiên bản 3 (phương vị, độ cao/ áp suất khí quyển, nhiệt độ), nút đo một lần chạm, Tough Solar, chịu nhiệt độ thấp tới –10°C/14°F và hơn thế nữa.
Các đặc tính và chức năng mạnh mẽ được gói gọn trong một thiết kế lôi cuốn và thời thượng.

• Cảm biến bộ ba: Cao độ kế, Khí áp kế/Nhiệt kế, La bàn số
• Tough Solar
• Chịu nhiệt độ thấp (–10ºC/14°F)
• Đèn LED tự động hoàn toàn
• Khả năng chống nước ở độ sâu 100 mét
• Điều khiển bằng sóng vô tuyến (Tự động điều chỉnh thiết đặt thời gian trên cơ sở tiếp nhận một trong sáu tín hiệu hiệu chỉnh thời gian trên toàn cầu: Nhật Bản (2), Trung Quốc, Hoa Kỳ, Anh, Đức.)
• Truy cập thông minh với công tắc có núm vặn điện tử dễ sử dụng, hệ dẫn động nhiều động cơ độc lập của kim giờ, phút và giây giúp vận hành nhịp nhàng hơn.
• Tự động điều chỉnh vị trí trục kim đồng hồ
• Cấu trúc khung hỗn hợp nâng cao độ bền.
• Tính năng chuyển kim tự động di chuyển kim ra xa các chỉ số trong khi đo để dễ dàng đọc kết quả đo cao độ, áp suất khí quyển và nhiệt độ.
• LCD STN dễ đọc

Đặc điểm kỹ thuật

    • Vật liệu vỏ / gờ: Nhựa / Thép không gỉ
    • Dây đeo bằng nhựa
    • Mặt kính khoáng
    • Neobrite
    • Khả năng chống nước ở độ sâu 100 mét
      • Hai đèn LED
        Đèn LED cho mặt đồng hồ (Đèn LED tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn, phát sáng sau)
        Đèn LED cực tím cho màn hình số (Đèn LED tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn, phát sáng sau)
      • Chạy bằng năng lượng mặt trời
      • Chịu nhiệt độ thấp (-10°C/14 °F)
      • Nhận tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
        Tự động nhận tín hiệu lên đến sáu* lần một ngày (những lần nhận tín hiệu tự động còn lại bị hủy ngay sau khi nhận thành công một tín hiệu)
        *5 lần một ngày cho tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Trung Quốc
        Nhận tín hiệu thủ công
        Kết quả nhận tín hiệu mới nhất
      • Tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
        Tên trạm: DCF77 (Mainflingen, Đức)
        Tần số: 77,5 kHz
        Tên trạm: MSF (Anthorn, Anh)
        Tần số: 60,0 kHz
        Tên trạm: WWVB (Fort Collins, Hoa Kỳ)
        Tần số: 60,0 kHz
        Tên trạm: JJY (Fukushima, Fukuoka/Saga, Nhật)
        Tần số: 40,0 kHz (Fukushima) / 60,0 kHz (Fukuoka/Saga)
        Tên trạm: BPC (Thành phố Thương Khâu, Tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
        Tần số: 68,5 kHz
      • Tự động điều chỉnh vị trí trục kim đồng hồ
      • La bàn số
        Đo và hiển thị hướng dưới dạng một trong 16 điểm
        Khoảng đo: 0 đến 359°
        Đơn vị đo: 1°
        Đo liên tục trong 60 giây
        Chỉ báo kim hướng bắc
        Hiệu chỉnh hai chiều
        Điều chỉnh độ lệch từ
      • Cao độ kế
        Khoảng đo: –700 đến 10.000 m (–2.300 đến 32.800 ft.)
        Đơn vị đo: 1 m (5 ft.)
        Chỉ báo kim về chênh lệch độ cao
        Kết quả đo ghi nhớ thủ công
        (lên đến 30 bản ghi, mỗi bản ghi bao gồm độ cao, ngày tháng, giờ)
        Tự động ghi dữ liệu (Cao độ cao/thấp, tự động tăng và giảm tích lũy)
        Thông tin khác: Giá trị đọc độ cao tương đối (±100 m/±1000 m),
        Khoảng thời gian đo có thể lựa chọn: 5 giây hoặc 2 phút
        *chỉ 1 giây cho 3 phút đầu tiên
        *Chuyển đổi giữa mét (m) và feet (ft)
      • Khí áp kế
        Khoảng hiển thị: 260 đến 1.100 hPa (7,65 đến 32,45 inHg)
        Đơn vị hiển thị: 1 hPa (0,05 inHg)
        Chỉ báo kim về chênh lệch áp suất
        Đồ thị xu hướng áp suất khí quyển
        Báo giờ thông tin xu hướng áp suất khí áp kế (tiếng bíp và mũi tên cho biết những thay đổi áp suất quan trọng)
        *Chuyển đổi giữa hPa và inHg
      • Nhiệt kế
        Khoảng hiển thị: –10 đến 60°C (14 đến 140°F)
        Đơn vị hiển thị: 0,1°C (0,2°F)
        *Chuyển đổi giữa độ C (°C) và độ F (°F)
      • Giờ thế giới
        29 múi giờ (29 thành phố + giờ phối hợp quốc tế), Truy cập múi giờ UTC một lần chạm, bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày, , chuyển đổi Giờ địa phương/Giờ thế giới
      • Đồng hồ bấm giờ 1/100 giây
        Khả năng đo: 23:59'59.99''
        Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất-thứ hai
      • Đồng hồ đếm ngược
        Đơn vị đo: 1 giây
        Khoảng đếm ngược: 60 phút
        Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 giây đến 60 phút (khoảng tăng 1 giây, khoảng tăng 1 phút)
      • 5 chế độ báo giờ hàng ngày
      • Tín hiệu thời gian hàng giờ
      • Tính năng chuyển kim (thủ công hoặc tự động (trong quá trình đo độ cao, áp suất khí quyển và nhiệt độ))
      • Chỉ báo mức pin
      • Tiết kiệm năng lượng (màn hình trống để tiết kiệm năng lượng khi để đồng hồ trong bóng tối)
      • Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
      • Định dạng giờ 12/24
      • Bật/tắt âm nhấn nút
      • Giờ hiện hành thông thường:
        Đồng hồ kim: 3 kim (giờ, phút (kim di chuyển 10 giây một lần), giây)
        Đồng hồ số: Giờ, phút, giây, sáng, chiều, tháng, ngày, thứ
      • Độ chính xác: ±15 giây một tháng (không có hiệu chỉnh tín hiệu)
      • Thời gian hoạt động xấp xỉ của pin:
        6 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động nếu sử dụng bình thường mà không tiếp xúc với ánh sáng sau khi sạc)
        23 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động khi được lưu trữ trong bóng tối hoàn toàn với chức năng tiết kiệm năng lượng được bật sau khi sạc đầy)

Kích thước vỏ / Tổng trọng lượng

  • Kích thước vỏ : 57,9×52,1×12,8mm
  • Tổng trọng lượng : 76g

Khuyên dùng

Liên kết có Liên quan