PRW-3510FC-1

PRW-3510FC-1

Đóng

  • LED:Trắng LED:Trắng
  • Màu sắc có thể hơi khác so với gốc.

PRW-3510FC-1

Dây đeo bằng nhựa
Dây đeo bằng nhựa
Dây đeo bằng nhựa
Chống nước ở độ sâu 200 mét
Chống nước ở độ sâu 200 mét
Giá trị "BAR" cho biết số at-môt-phe đảm bảo khả năng chống nước. 20 BAR có nghĩa là khả năng chống nước tới 20 at-môt-phe. Đồng hồ đánh dấu "200m" có cùng khả năng chống nước với đồng hồ 20 BAR.
Tough Solar
Tough Solar
Hệ thống nạp năng lượng mặt trời độc quyền của CASIO không chỉ chuyển đổi ánh sáng mặt trời mà cả ánh sáng từ đèn huỳnh quang và các nguồn khác thành năng lượng.
Đồng hồ điều khiển bằng sóng vô tuyến; Multi band 6
Đồng hồ điều khiển bằng sóng vô tuyến; Multi band 6
Đồng hồ này nhận tín hiệu sóng vô tuyến hiệu chỉnh thời gian, giữ cho thời gian hiển thị được chính xác.

Các tính năng

Giới thiệu mẫu bổ sung cho dòng PRO TREK PRW-3510. Vật liệu sản xuất chiếc đồng hồ này đã được lựa chọn đặc biệt để mang lại hiệu suất ở cấp độ PRO TREK. Tinh thể saphia giúp nâng cao độ bền và khả năng đọc trong khi dây đeo bằng nhựa composite mang đến sự phù hợp hoàn hảo cho cổ tay. Màn hình LCD STN giúp hiển thị thông tin sao cho dễ đọc hơn.

Dây đeo bằng nhựa composite
Dây đeo bằng nhựa composite này được làm từ các thành phần uretan có pha kim loại và nhựa tinh xảo. Nhựa tinh xảo dùng cho các bộ phận ở giữa đồng hồ trong khi các mảnh uretan hình chữ H có dát khung kim loại. Chốt khóa hai vòng có cơ chế điều chỉnh trượt làm từ hợp kim titan. Do đó, dây đeo có trọng lượng nhẹ nên cổ tay ít phải chịu tải khi đeo đồng hồ trong thời gian dài mà độ bền vẫn giữ nguyên.

Đặc điểm kỹ thuật

    • Vật liệu vỏ / gờ: Nhựa / Thép không gỉ
    • Nắp gấp ba lần, khóa hai vòng có thể điều chỉnh trượt, một lần chạm
    • Dây đeo bằng nhựa
    • Mặt kính saphia với lớp phủ không phản quang
    • Gờ định hướng
    • Chống nước ở độ sâu 200 mét
    • Đèn LED cực tím (Chiếu sáng cực mạnh)
      Đèn LED tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn, phát sáng sau
    • Chạy bằng năng lượng mặt trời
    • Chịu nhiệt độ thấp (-10°C/14°F)
    • Nhận tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
      Tự động nhận tín hiệu lên đến sáu* lần một ngày (những lần nhận tín hiệu tự động còn lại bị hủy ngay sau khi nhận thành công một tín hiệu)
      *5 lần một ngày cho tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Trung Quốc
      Nhận tín hiệu thủ công
      Kết quả nhận tín hiệu mới nhất
    • Tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
      Tên trạm: DCF77 (Mainflingen, Đức)
      Tần số: 77,5 kHz
      Tên trạm: MSF (Anthorn, Anh)
      Tần số: 60,0 kHz
      Tên trạm: WWVB (Fort Collins, Hoa Kỳ)
      Tần số: 60,0 kHz
      Tên trạm: JJY (Fukushima, Fukuoka/Saga, Nhật)
      Tần số: 40,0 kHz (Fukushima) / 60,0 kHz (Fukuoka/ Saga)
      Tên trạm: BPC (Thành phố Thương Khâu, Tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
      Tần số: 68,5 kHz
    • La bàn số
      Đo và hiển thị hướng dưới dạng một trong 16 điểm
      Khoảng đo: 0 đến 359°
      Đơn vị đo: 1°
      Đo liên tục trong 60 giây
      Kim chỉ hướng đồ họa
      Hiệu chỉnh hai chiều
      Điều chỉnh độ lệch từ
      Bộ nhớ phương vị
    • Cao độ kế
      Khoảng đo: –700 đến 10.000 m (–2.300 đến 32.800 ft.)
      Đơn vị đo: 1 m (5 ft.)
      Kết quả đo ghi nhớ thủ công (lên đến 30 bản ghi, mỗi bản ghi bao gồm độ cao, ngày tháng, giờ)
      Tự động ghi dữ liệu (Cao độ cao/thấp, tự động tăng và giảm tích lũy)
      Di chuyển dữ liệu bản ghi (lên đến 14 bản ghi cao độ cao/thấp, tự động tăng và giảm tích lũy các lần di chuyển cụ thể)
      Khác: Chỉ số độ cao tương đối (–3.000 đến 3.000 m), Khoảng thời gian đo có thể lựa chọn: 5 giây hoặc 2 phút
      *chỉ 1 giây cho 3 phút đầu tiên
      *Chuyển đổi giữa mét (m) và feet (ft)
    • Khí áp kế
      Khoảng hiển thị: 260 đến 1.100 hPa (7,65 đến 32,45 inHg)
      Đơn vị hiển thị: 1 hPa (0,05 inHg)
      Đồ thị xu hướng áp suất khí quyển (chỉ số trong 42 giờ qua)
      Đồ thị chênh lệch áp suất khí quyển
      Báo giờ thông tin xu hướng áp suất khí áp kế (tiếng bíp và mũi tên cho biết những thay đổi áp suất quan trọng)
      *Chuyển đổi giữa hPa và inHg
    • Nhiệt kế
      Khoảng hiển thị: –10 đến 60°C (14 đến 140°F)
      Đơn vị hiển thị: 0,1°C (0,2°F)
      *Chuyển đổi giữa độ C (°C) và độ F (°F)
    • Giờ thế giới
      31 múi giờ (48 thành phố + giờ phối hợp quốc tế), bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày
    • Hiển thị thời gian mặt trời mọc, mặt trời lặn
      Giờ mặt trời mọc và mặt trời lặn cho ngày cụ thể, các kim chỉ ánh sáng ban ngày
    • Đồng hồ bấm giờ 1/10 giây
      Khả năng đo: 999:59'59.9''
      Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất-thứ hai
    • Đồng hồ đếm ngược
      Đơn vị đo: 1 giây
      Khoảng đếm ngược: 24 giờ
      Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 phút đến 24 giờ (khoảng tăng 1 phút và khoảng tăng 1 giờ)
    • 5 chế độ báo giờ hàng ngày (với 1 chế độ báo lặp)
    • Tín hiệu thời gian hàng giờ
    • Chỉ báo mức pin
    • Tiết kiệm năng lượng (màn hình trống để tiết kiệm năng lượng khi để đồng hồ trong bóng tối)
    • Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
    • Định dạng giờ 12/24
    • Bật/tắt âm nhấn nút
    • Giờ hiện hành thông thường: Giờ, phút, giây, chiều, năm, tháng, ngày, thứ
    • Độ chính xác: ±15 giây một tháng (không có hiệu chỉnh tín hiệu)
    • Thời gian hoạt động xấp xỉ của pin:
      7 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động nếu sử dụng bình thường mà không tiếp xúc với ánh sáng sau khi sạc)
      22 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động khi được lưu trữ trong bóng tối hoàn toàn với chức năng tiết kiệm năng lượng được bật sau khi sạc đầy)

Kích thước vỏ / Tổng trọng lượng

  • Kích thước vỏ : 56,9×53,4×14,5mm
  • Tổng trọng lượng : 118g

Khuyên dùng

Liên kết có Liên quan