PRG-650-1

PRG-650-1

Đóng

  • LED:Đèn Neon (Đèn LED cực tím) LED:Đèn Neon (Đèn LED cực tím)
  • LED:Trắng LED:Trắng
  • Màu sắc có thể hơi khác so với gốc.

PRG-650-1

MỚI

Dây đeo bằng nhựa silic
Dây đeo bằng nhựa silic
Dây đeo bằng nhựa silic
Khả năng chống nước ở độ sâu 100 mét
Khả năng chống nước ở độ sâu 100 mét
Giá trị "BAR" cho biết số at-môt-phe đảm bảo khả năng chống nước. 10 BAR có nghĩa là khả năng chống nước tới 10 at-môt-phe. Đồng hồ đánh dấu "100m" có cùng khả năng chống nước với đồng hồ 10 BAR.
Truy cập thông minh
Truy cập thông minh
Hệ thống đột phá này của CASIO cho bộ máy đồng hồ kim đã đạt được cả khả năng hoạt động đa chức năng và sự đơn giản trong thao tác thông qua kết hợp nhiều mô-tơ và núm vặn điện tử.
Tough Solar
Tough Solar
Hệ thống nạp năng lượng mặt trời độc quyền của CASIO không chỉ chuyển đổi ánh sáng mặt trời mà cả ánh sáng từ đèn huỳnh quang và các nguồn khác thành năng lượng.

Các tính năng

Giới thiệu mẫu mới được thiết kế dựa trên ý tưởng cuộc du ngoạn ban đêm cho dòng sản phẩm Cảm biến bộ ba Phiên bản 3 PRO TREK.
Màu sắc và thiết kế của ba mẫu mới này được đặc biệt lựa chọn cho phù hợp với cảnh vật ngoài trời ban đêm.
Mặt ngoài của dây đeo và mặt đồng hồ của cả ba mẫu này đều là màu đen. Thiết kế của ba mẫu này đều sành điệu và tinh tế, nhưng vẫn giữ được khả năng dễ đọc cần có trong các hoạt động vào ban đêm.
Mẫu PRG-650/650Y có dây đeo DURA-SOFT được làm từ chất liệu silicon giúp tăng độ bền. Mặt trong của dây đeo có khả năng phát quang nên có thể phát ra ánh sáng mờ trong các hoạt động vào ban đêm.
Về chức năng, cả ba mẫu này đều được trang bị Đèn Neon để giúp bạn dễ xem thời gian và sử dụng các chế độ chức năng dù trời tối. Các chức năng cơ bản khác bao gồm Cảm biến bộ ba (phương vị, độ cao/áp suất khí quyển, nhiệt độ), nút đo một lần chạm, Tough Solar và nhiều chức năng khác. Các bộ phận vấu lồi mang lại cảm giác vừa vặn thoải mái hơn.
Mọi chi tiết của các mẫu này đều được thiết kế và chế tạo để mang đến những chức năng và thiết kế phù hợp với các hoạt động ngoài trời vào ban đêm.
  • Truy cập thông minh với công tắc có nút điều chỉnh điện tử trực quan, hệ dẫn động nhiều động cơ độc lập của kim giờ, phút và giây giúp vận hành nhịp nhàng hơn
  • Tough Solar
  • Cảm biến bộ ba (phương vị, độ cao/áp suất khí quyển, nhiệt độ)
  • Đồ thị áp suất khí quyển
  • Cảnh báo áp suất khí quyển
  • Chịu nhiệt độ thấp (-10°C/14°F)
  • Dây đeo và các vạch giờ phát quang

Đặc điểm kỹ thuật

    • Vật liệu vỏ / gờ: Nhựa / Thép không gỉ
    • Dây đeo bằng nhựa silic
    • Mặt kính khoáng
    • Neobrite
    • Núm vặn khóa bằng vít
    • Khả năng chống nước ở độ sâu 100 mét
    • Hai đèn LED
      Đèn LED cho mặt đồng hồ (Đèn LED tự động hoàn toàn, đèn Neon, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn (1,5 giây hoặc 3 giây), phát sáng sau)
      Đèn LED cực tím cho màn hình số (Đèn LED tự động hoàn toàn, Chiếu sáng cực mạnh, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn (1,5 giây hoặc 3 giây), phát sáng sau)
    • Chạy bằng năng lượng mặt trời
    • Chịu nhiệt độ thấp (-10°C/14°F)
    • Tự động điều chỉnh vị trí trục kim đồng hồ
    • La bàn số
      Đo và hiển thị hướng dưới dạng một trong 16 điểm
      Khoảng đo: 0 đến 359°
      Đơn vị đo: 1°
      Đo liên tục trong 60 giây
      Chỉ báo kim hướng bắc
      Hiệu chỉnh hai chiều
      Điều chỉnh độ lệch từ
    • Cao độ kế
      Khoảng đo: –700 đến 10.000 m (–2.300 đến 32.800 ft.)
      Đơn vị đo: 1 m (5 ft.)
      Chỉ báo kim về chênh lệch độ cao
      Kết quả đo ghi nhớ thủ công
      (lên đến 30 bản ghi, mỗi bản ghi bao gồm độ cao, ngày tháng, giờ)
      Tự động ghi dữ liệu (Cao độ cao/thấp, tự động tăng và giảm tích lũy)
      Khác: Chỉ số độ cao tương đối (±100 m /±1000 m), khoảng thời gian đo có thể lựa chọn: 5 giây hoặc 2 phút
      *Chỉ 1 giây cho 3 phút đầu tiên
      *Chuyển đổi giữa mét (m) và feet (ft)
    • Khí áp kế
      Khoảng hiển thị: 260 đến 1.100 hPa (7,65 đến 32,45 inHg)
      Đơn vị hiển thị: 1 hPa (0,05 inHg)
      Chỉ báo kim về chênh lệch áp suất
      Đồ thị xu hướng áp suất khí quyển
      Báo giờ thông tin xu hướng áp suất khí áp kế (tiếng bíp và mũi tên cho biết những thay đổi áp suất quan trọng)
      *Chuyển đổi giữa hPa và inHg
    • Nhiệt kế
      Khoảng hiển thị: –10 đến 60°C (14 đến 140°F)
      Đơn vị hiển thị: 0,1°C (0,2°F)
      *Chuyển đổi giữa độ C (°C) và độ F (°F)
    • Giờ thế giới
      29 múi giờ (29 thành phố + giờ phối hợp quốc tế), Truy cập múi giờ UTC một lần chạm, bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày, chuyển đổi Giờ địa phương/Giờ thế giới
    • Đồng hồ bấm giờ 1/100 giây
      Khả năng đo: 11:59 CH'59.99''
      Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất - thứ hai
    • Đồng hồ đếm ngược
      Đơn vị đo: 1 giây
      Khoảng đếm ngược: 60 phút
      Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 giây đến 60 phút (khoảng tăng 1 giây, khoảng tăng 1 phút)
    • 5 chế độ báo thức hàng ngày
    • Tín hiệu thời gian hàng giờ
    • Tính năng chuyển kim (thủ công hoặc tự động (trong quá trình đo độ cao, áp suất khí quyển và nhiệt độ))
    • Chỉ báo mức pin
    • Tiết kiệm năng lượng (màn hình trống để tiết kiệm năng lượng khi để đồng hồ trong bóng tối)
    • Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
    • Định dạng giờ 12/24
    • Bật/tắt âm nhấn nút
    • Giờ hiện hành thông thường:
      Đồng hồ kim: 3 kim (giờ, phút (kim di chuyển 10 giây một lần), giây)
      Đồng hồ số: Giờ, phút, giây, sáng, chiều, tháng, ngày, thứ
    • Độ chính xác: ±15 giây một tháng (không có hiệu chỉnh tín hiệu)
    • Thời gian hoạt động xấp xỉ của pin:
      7 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động nếu sử dụng bình thường mà không tiếp xúc với ánh sáng sau khi sạc)
      25 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động khi được giữ trong bóng tối hoàn toàn với chức năng tiết kiệm năng lượng được bật sau khi sạc đầy)

Kích thước vỏ / Tổng trọng lượng

  • Kích thước vỏ : 51,6×51,5×13,4mm
  • Tổng trọng lượng : 80g

Khuyên dùng

Liên kết có Liên quan