PRG-300CM-4

PRG-300CM-4

Đóng

  • LED:Trắng LED:Trắng
  • Màu sắc có thể hơi khác so với gốc.

PRG-300CM-4

Dây đeo bằng nhựa
Dây đeo bằng nhựa
Dây đeo bằng nhựa
Khả năng chống nước ở độ sâu 100 mét
Khả năng chống nước ở độ sâu 100 mét
Giá trị "BAR" cho biết số at-môt-phe đảm bảo khả năng chống nước. 10 BAR có nghĩa là khả năng chống nước tới 10 at-môt-phe. Đồng hồ đánh dấu "100m" có cùng khả năng chống nước với đồng hồ 10 BAR.
Tough Solar
Tough Solar
Hệ thống nạp năng lượng mặt trời độc quyền của CASIO không chỉ chuyển đổi ánh sáng mặt trời mà cả ánh sáng từ đèn huỳnh quang và các nguồn khác thành năng lượng.

Các tính năng

CẢM BIẾN BỘ BA
Giới thiệu mẫu mới nhất bổ sung vào dòng sản phẩm Cảm biến bộ ba Phiên bản 3 PRO TREK. Mẫu máy mới này có các chỉ số về định hướng, cao độ, áp suất khí quyển trên màn hình số lớn nổi bật với khả năng Chiếu sáng cực mạnh để bạn có thể đọc dễ dàng ngay cả trong bóng tối. Hệ thống năng lượng mặt trời sẽ sạc pin trong ánh sáng ban ngày và khả năng chống nước ở độ sâu 100 mét đảm bảo đồng hồ hoạt động liên tục ngay cả trong điều kiện ẩm ướt.
Mẫu máy PRG-300CM đi kèm với dây đeo ngụy trang đầy phong cách. Tất cả điều này góp phần tạo nên thiết bị hoạt động ngoài trời tốt nhất có tính hữu dụng cao, hợp thời trang.
• Tough Solar đảm bảo vận hành ổn định ngay cả khi sử dụng các chức năng cần nhiều năng lượng.
• Cảm biến bộ ba: La bàn, Khí áp kế/Nhiệt kế, Cao độ kế
• Chịu nhiệt độ thấp (–10ºC/14°F)

Đặc điểm kỹ thuật

    • Vật liệu vỏ / gờ: Nhựa
    • Dây đeo bằng nhựa
    • Mặt kính khoáng
    • Khả năng chống nước ở độ sâu 100 mét
      • Đèn LED cực tím (Chiếu sáng cực mạnh)
        Đèn LED tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn (1,5 hoặc 3 giây), phát sáng sau
      • Chạy bằng năng lượng mặt trời
      • Chịu nhiệt độ thấp (-10°C/14°F)
      • La bàn số
        Đo và hiển thị hướng dưới dạng một trong 16 điểm
        Khoảng đo: 0 đến 359°
        Đơn vị đo: 1°
        Đo liên tục trong 60 giây
        Kim chỉ hướng đồ họa
        Hiệu chỉnh hai chiều
        Điều chỉnh độ lệch từ
        Bộ nhớ phương vị
      • Cao độ kế
        Khoảng đo: –700 đến 10.000 m (–2.300 đến 32.800 ft.)
        Đơn vị đo: 1 m (5 ft.)
        Kết quả đo ghi nhớ thủ công
        (lên đến 30 bản ghi, mỗi bản ghi bao gồm độ cao, ngày tháng, giờ)
        Tự động ghi dữ liệu (Cao độ cao/thấp, tự động tăng và giảm tích lũy)
        Di chuyển dữ liệu bản ghi (lên đến 14 bản ghi cao độ cao/thấp, tự động tăng và giảm tích lũy các lần di chuyển cụ thể)
        Khác: Chỉ số độ cao tương đối (–3.000 đến 3.000 m), Khoảng thời gian đo có thể lựa chọn: 5 giây hoặc 2 phút
        *chỉ 1 giây cho 3 phút đầu tiên
        *Chuyển đổi giữa mét (m) và feet (ft)
      • Khí áp kế
        Khoảng hiển thị: 260 đến 1.100 hPa (7,65 đến 32,45 inHg)
        Đơn vị hiển thị: 1 hPa (0,05 inHg)
        Đồ thị xu hướng áp suất khí quyển (chỉ số trong 42 giờ qua)
        Đồ thị chênh lệch áp suất khí quyển
        Báo giờ thông tin xu hướng áp suất khí áp kế (tiếng bíp và mũi tên cho biết những thay đổi áp suất quan trọng)
        *Chuyển đổi giữa hPa và inHg
      • Nhiệt kế
        Khoảng hiển thị: –10 đến 60°C (14 đến 140°F)
        Đơn vị hiển thị: 0,1°C (0,2°F)
        *Chuyển đổi giữa độ C (°C) và độ F (°F)
      • Giờ thế giới
        31 múi giờ (48 thành phố + giờ phối hợp quốc tế), bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày
      • Hiển thị thời gian mặt trời mọc, mặt trời lặn
        Giờ mặt trời mọc và mặt trời lặn cho ngày cụ thể, các kim chỉ ánh sáng ban ngày
      • Đồng hồ bấm giờ 1/10 giây
        Khả năng đo: 999:59'59.9''
        Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất-thứ hai
      • Đồng hồ đếm ngược
        Đơn vị đo: 1 giây
        Khoảng đếm ngược: 24 giờ
        Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 phút đến 24 giờ (khoảng tăng 1 phút và khoảng tăng 1 giờ)
      • 5 chế độ báo giờ hàng ngày (với 1 chế độ báo lặp)
      • Tín hiệu thời gian hàng giờ
      • Chỉ báo mức pin
      • Tiết kiệm năng lượng (màn hình trống để tiết kiệm năng lượng khi để đồng hồ trong bóng tối)
      • Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
      • Định dạng giờ 12/24
      • Bật/tắt âm nhấn nút
      • Giờ hiện hành thông thường: Giờ, phút, giây, chiều, năm, tháng, ngày, thứ
      • Độ chính xác: ±15 giây một tháng
      • Thời gian hoạt động xấp xỉ của pin:
        8 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động nếu sử dụng bình thường mà không tiếp xúc với ánh sáng sau khi sạc)
        23 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động khi được lưu trữ trong bóng tối hoàn toàn với chức năng tiết kiệm năng lượng được bật sau khi sạc đầy)

Kích thước vỏ / Tổng trọng lượng

  • Kích thước vỏ : 56×47×12,6mm
  • Tổng trọng lượng : 59g

Khuyên dùng

Liên kết có Liên quan